24/04/2024
DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2022, NĂM 2023
Biểu mẫu số 06 |
DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2022 |
| | | | | | | | |
STT | Tên xã, thị trấn | Tổng điểm (làm tròn) | Điểm của từng tiêu chí | Ghi chú |
Tiêu chí 1 | Tiêu chí 2 | Tiêu chí 3 | Tiêu chí 4 | Tiêu chí 5 |
I | Các xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | |
1 | Đại Thắng | 97 | 10 | 27 | 15 | 20 | 25 | |
2 | Tiên Cường | 99 | 10 | 28,5 | 15 | 20 | 25 | |
3 | Tự Cường | 99 | 10 | 30 | 15 | 20 | 23,5 | |
4 | Quyết Tiến | 98 | 10 | 30 | 15 | 19 | 24 | |
5 | Tiên Thanh | 98 | 10 | 28 | 15 | 20 | 25 | |
6 | Khởi Nghĩa | 95 | 10 | 28 | 13 | 19 | 25 | |
7 | Bạch Đằng | 98 | 10 | 30 | 15 | 19 | 24 | |
8 | Cấp Tiến | 97 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24 | |
9 | Kiến Thiết | 98 | 10 | 30 | 15 | 18 | 25 | |
10 | Đoàn Lập | 96 | 10 | 30 | 14 | 18 | 24 | |
11 | Quang Phục | 98 | 10 | 30 | 13 | 20 | 25 | |
12 | Toàn Thắng | 99 | 10 | 30 | 15 | 20 | 24 | |
13 | Tiên Thắng | 99 | 10 | 30 | 14 | 20 | 25 | |
14 | Tiên Minh | 96 | 10 | 29 | 15 | 18 | 24 | |
15 | Bắc Hưng | 96 | 10 | 29 | 15 | 18 | 24 | |
16 | Nam Hưng | 96 | 10 | 29 | 15 | 18 | 24 | |
17 | Đông Hưng | 97 | 10 | 29 | 13 | 20 | 25 | |
18 | Tây Hưng | 98 | 10 | 30 | 15 | 18 | 25 | |
19 | Hùng Thắng | 98 | 10 | 30 | 15 | 20 | 23 | |
20 | Vinh Quang | 98 | 10 | 30 | 15 | 20 | 23 | |
II | Các thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | |
21 | Thị trấn Tiên Lãng | 91 | 10 | 28 | 7,75 | 20 | 25 | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
DANH SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2023 |
STT | Tên xã, phường, thị trấn | Tổng điểm (làm tròn) | Điểm của từng tiêu chí | Ghi chú |
Tiêu chí 1 | Tiêu chí 2 | Tiêu chí 3 | Tiêu chí 4 | Tiêu chí 5 |
I | Các xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | |
1 | Đại Thắng | 99 | 10 | 27 | 14 | 20 | 25 | |
2 | Tiên Cường | 98 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24,5 | |
3 | Tự Cường | 98 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24,5 | |
4 | Quyết Tiến | 99 | 10 | 30 | 15 | 19 | 24,5 | |
5 | Tiên Thanh | 98 | 10 | 30 | 15 | 19 | 24 | |
6 | Khởi Nghĩa | 97 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24 | |
7 | Bạch Đằng | 99 | 10 | 30 | 15 | 19 | 24,5 | |
8 | Cấp Tiến | 99 | 10 | 30 | 15 | 19 | 24,5 | |
9 | Kiến Thiết | 98 | 10 | 30 | 15 | 18 | 25 | |
10 | Đoàn Lập | 97 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24 | |
11 | Quang Phục | 98 | 10 | 30 | 14 | 20 | 25 | |
12 | Toàn Thắng | 98 | 10 | 30 | 15 | 19 | 23,5 | |
13 | Tiên Thắng | 97 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24 | |
14 | Tiên Minh | 97 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24 | |
15 | Bắc Hưng | 97 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24 | |
16 | Nam Hưng | 97 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24 | |
17 | Đông Hưng | 97 | 10 | 30 | 15 | 18 | 24 | |
18 | Tây Hưng | 97 | 10 | 29 | 15 | 18 | 25 | |
19 | Hùng Thắng | 99 | 10 | 30 | 15 | 19 | 25 | |
20 | Vinh Quang | 96 | 10 | 29 | 15 | 18 | 24 | |
II | Các thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | |
21 | Thị trấn Tiên Lãng | 96 | 10 | 30 | 11 | 20 | 25 | |
| | | | | | | | |
* Sắp xếp lần lượt theo thứ tự xã – phường – thị trấn. |
** Tiêu chí 1: Ban hành văn bản theo thẩm quyền để tổ chức và bảo đảm thi hành Hiến pháp và pháp luật trên địa bàn. |
Tiêu chí 2: Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật. |
Tiêu chí 3: Hòa giải ở cơ sở, trợ giúp pháp lý. |
Tiêu chí 4: Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn. |
Tiêu chí 5: Tổ chức tiếp công dân, giải quyết kiến nghị, phản ánh, khiếu nại, tố cáo, thủ tục hành chính; bảo đảm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội./. |