24/04/2024
Danh sách tuyên truyền viên pháp luật
Biểu mẫu số 04 |
DANH SÁCH TUYÊN TRUYỀN VIÊN PHÁP LUẬT |
| | | | | | | |
STT | Tên phường, thị trấn (cấp xã) | Họ và tên | Địa chỉ thường trú | Quyết định công nhận tuyên truyền viên pháp luật (Ghi số, ngày, tháng, năm ban hành Quyết định) |
1 | Đại Thắng | Lương Văn Luyện | Đại Thắng | Số 09/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 |
2 | Vũ Văn Hải |
3 | Trần Đức Cảnh |
4 | Phạm Thế Anh |
5 | Hoàng Thị Mai |
6 | Bùi Tuấn Anh |
7 | Trần Văn Hải |
8 | Đặng Thị Dền |
9 | Bùi Văn Vương |
10 | Phạm Xuân Tiến |
11 | Bùi Thị Gần |
12 | Hoàng Văn Viên |
13 | Tiên Cường | Hoàng Thị Hương | Tiên Cường | Số 03/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 |
14 | Nguyễn Chí Hướng |
15 | Phạm Công Trình |
16 | Hoàng Thị Vui |
17 | Phạm Thị Hồng |
18 | Nguyễn Văn Hiệp |
19 | Nguyễn Xuân Vình |
20 | Lê Văn Khoản |
21 | Nguyễn Văn Cường |
22 | Hoàng Văn Thắng |
23 | Nguyễn Trung Kiên |
24 | Tự Cường | Đỗ Văn Chiến | Tự Cường | Số 176/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 |
25 | Nguyễn Thị Diệu |
26 | Trần Văn Tiềm |
27 | Lê Văn Hưng |
28 | Vũ Thị Hạnh |
29 | Đào Hồng Hà |
30 | Nguyễn Thị Khánh Hòa |
31 | Nguyễn Văn Nhận |
32 | Nguyễn Văn Hoạt |
33 | Phạm Văn Hùng |
34 | Bùi Hồng Dịu |
35 | Quách Sỹ Hiếm |
36 | Nguyễn Kim Dung |
37 | Đỗ Văn Dũng |
38 | Tiên Thanh | Hoàng Đại Dương | Tiên Thanh | Số 55/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 |
39 | Dương Thanh Đẹp |
40 | Đào Thị Xương |
41 | Nguyễn Văn Hiếu |
42 | Hoàng Văn Đoan |
43 | Lê Thanh Sự |
44 | Hoàng Văn Bộ |
45 | Nguyễn Thị Thu Trang |
46 | Hoàng Văn Vẳng |
47 | Hoàng Thị Hoài |
48 | Nguyễn Duy Điệp |
49 | Nguyễn Đức Kiu |
50 | Phạm Đức Hạnh |
51 | Vũ Thị Phượng |
52 | Hoàng Văn Trực |
53 | Hoàng Thị Xim |
54 | Đỗ Xuân Yến |
55 | Vũ Mạnh Tầm |
56 | Lê Thị Nguyệt |
57 | Khởi Nghĩa | Nguyễn Đức Toàn | Khởi Nghĩa | Số 88/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
58 | Nguyễn Văn Cảnh |
59 | Phạm Xuân Cảnh |
60 | Nguyễn Văn Quý |
61 | Vũ Thị Thanh |
62 | Phạm Văn Giang |
63 | Vũ Thị Minh Hoài |
64 | Nguyễn Biên Hòa |
65 | Nguyễn Văn Chóng |
66 | Nguyễn Văn Ải |
67 | Phan Thị Thơi |
68 | Vũ Văn Xanh |
69 | Vũ Văn Đãng |
70 | Đoàn Văn Quyết |
71 | Phạm Trường Tim |
72 | Ngô Quang Chấn |
73 | Đoàn Xuân Tình |
74 | Quyết Tiến | Nguyễn Thị Hường | Quyết Tiến | Số 167QĐ-UBND ngày 27/12/2023 |
75 | Phạm Tân Anh |
76 | Phạm Thành Nhất |
77 | Đoàn Văn Dũng |
78 | Vũ Văn Phương |
79 | Vũ Thị Thủy |
80 | Phạm Nhật Quang |
81 | Đỗ Thị Biền |
82 | Đoàn Thị Hải Yến |
83 | Đoàn Văn Kiên |
84 | Hoàng Thị Huyền |
85 | Thị trấn Tiên Lãng | Vũ Thị Hội | Thị trấn Tiên Lãng | Số 190/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 |
86 | Phạm Văn Tiến |
87 | Nguyễn Thị Luyến |
88 | Đoàn Xuân Kiểm |
89 | Nguyễn Văn Tín |
90 | Phạm Ngọc Thành |
91 | Nguyễn Văn Thuân |
92 | Phạm Văn Cường |
93 | Trần Viết Sơn |
94 | Nguyễn Văn Sá |
95 | Nguyễn Thị Minh |
96 | Vũ Tá Nhân |
97 | Nguyễn Đình Đại |
98 | Đào Thanh Sơ |
99 | Nguyễn Thị Sáu |
100 | Đoàn Văn Chương |
101 | Nguyễn Văn Hảo |
102 | Nguyễn Văn Khắc |
103 | Nguyễn Duy Hưng |
104 | Cấp Tiến | Phạm Công Tám | Cấp Tiến | Số 68/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
105 | Trần Văn Khỏa |
106 | Nguyễn Hữu Tân |
107 | Đặng Văn Thăng |
108 | Nguyễn Trọng Mươi |
109 | Đàm Quang Hải |
110 | Lương Hồng Nam |
111 | Lương Thị Yến |
112 | Đoàn Thị Bích Ngọc |
113 | Vũ Thị Ngoan |
114 | Giang Thị Hảo |
115 | Lương Ngọc Toản |
116 | Phạm Thị Mùi |
117 | Nguyễn Thi Lan |
118 | Đoàn Văn Nam |
119 | Trần Văn Tiến |
120 | Trần Trọng Hiền |
121 | Phạm Thanh Mười |
122 | Lương Ngọc Danh |
123 | Nguyễn Tất Tam |
124 | Đỗ Thị Len |
125 | Đào Thị Vượng |
126 | Phạm Thành Đô |
127 | Cao Văn Thế |
128 | Đỗ Thị Thúy Thành |
129 | Phạm Văn Tam |
130 | Bạch Đằng | Đào Duy Phương | Bạch Đằng | Số 511/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
131 | Phạm Văn Quân |
132 | Nguyễn Thị Hạnh |
133 | Vũ Văn Thủy |
134 | Nguyễn Văn Nghị |
135 | Đào Quang Việt |
136 | Nguyễn Văn Hiếu |
137 | Phạm Thị Tứ |
138 | Trần Văn Sinh |
139 | Ngô Thị Xoan |
140 | Đỗ Thị Ưng |
141 | Phạm Tiến Thể |
142 | Đoàn Thị Cánh |
143 | Đoồng Thị Sơn |
144 | Phạm Quốc Bảo |
145 | Phạm Văn Bủng |
146 | Nguyễn Văn Cải |
147 | Đoàn Lập | Vũ Văn Ý | Đoàn Lập | Số 75/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 |
148 | Nguyễn Thành Trung |
149 | Nguyễn Văn Thuận |
150 | Đoàn Thị Xuân |
151 | Nguyễn Văn Tới |
152 | Đào Văn Bộ |
153 | Nguyễn Văn Đạt |
154 | Đặng Ngọc Đậu |
155 | Nguyễn Thị Nhung |
156 | Vũ Văn Nghiệp |
157 | Đào Văn Hải |
158 | Nguyễn Văn Tăng |
159 | Phạm Thị Soi |
160 | Trần Văn Lanh |
161 | Phạm Thị Xuyên |
162 | Hoàng Văn Kha |
163 | Phạm Ngọc Hòa |
164 | Kiến Thiết | Vũ Văn Quý | Kiến Thiết | Số 148/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
165 | Phạm Chí Chung |
166 | Bùi Văn Hùng |
167 | Vũ Hồng Minh |
168 | Vũ Thành Long |
169 | Bùi Hoàng Thức |
170 | Nguyễn Văn Viễn |
171 | Nguyễn Văn Thành |
172 | Phạm Ngọc Tính |
173 | Lê Văn Cốt |
174 | Vũ Văn Tiến |
175 | Phạm Xuân Tuyến |
176 | Cao Thành Đô |
177 | Phạm Văn Thắng |
178 | Nguyễn Đức Hòa |
179 | Vũ Thị Phương |
180 | Vũ Thế Vĩnh |
181 | Vũ Hồng Ngọc |
182 | Nguyễn Văn Bờn |
183 | Quang Phục | Nguyễn Thị Lan | Quang Phục | Số 140/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
184 | Vũ Văn Nho |
185 | Nguyễn Thị Hường |
186 | Đặng Văn Sinh |
187 | Phạm Quốc Uý |
188 | Phạm Thị Dung |
189 | Lương Văn Thiết |
190 | Phạm Văn Vĩ |
191 | Nguyễn Thu Thảo |
192 | Đặng Thị Nhinh |
193 | Phạm Văn Liên |
194 | Phạm Văn Thắng |
195 | Đoàn Văn Hiền |
196 | Đặng Văn Vàng |
197 | Phạm Văn Sỹ |
198 | Nguyễn Văn Chớ |
199 | Đào Duy Khánh |
200 | Phạm Văn Thoắng |
201 | Nguyễn Thị Mỵ |
202 | Hoàng Văn Thuận |
203 | Nguyễn Văn Lịch |
204 | Nguyễn Văn Hoanh |
205 | Toàn Thắng | Phạm Quang Đạo | Toàn Thắng | Số 159/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 |
206 | Vũ Văn Doanh |
207 | Phạm Văn Tiêm |
208 | Vũ Văn Thuật |
209 | Đào Xuân Đan |
210 | Đoàn Ngọc Quyền |
211 | Phạm Thế Đô |
212 | Phan Đình Diện |
213 | Đinh Văn Tư |
214 | Phạm Văn Phong |
215 | Tạ Văn Tam |
216 | Nguyễn Thị Hương |
217 | Vũ Đức Chấn |
218 | Vũ Thị Hoài |
219 | Lương Xuân Cảnh |
220 | Vũ Văn Nguyên |
221 | Bùi Vi Hò |
222 | Lê Văn Khương |
223 | Tiên Minh | Nguyễn Đức Độ | Tiên Minh | Số 155/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
224 | Trần Văn Đồng |
225 | Nguyễn Đức Diện |
226 | Vũ Thị Hoài |
227 | Nguyễn Thị Chang |
228 | Đỗ Văn Đoàn |
229 | Phạm Minh Nhương |
230 | Đỗ Thị Chung |
231 | Vũ Văn Quyết |
232 | Đào Văn Đức |
233 | Vũ Văn Cường |
234 | Vũ Lệ Thảo |
235 | Mai Thị Thu Thảo |
236 | Mai Văn Lũy |
237 | Vũ Thị Nắng |
238 | Phan Hữu Phượng |
239 | Hoàng Văn Hùng |
240 | Đoàn Thị Hóa |
241 | Vũ Văn Chứ |
242 | Nguyễn Thị Vỏ |
243 | Đặng Đình Thậm |
244 | Vũ Văn Vình |
245 | Lê Đình Bằng |
246 | Tiên Thắng | Phạm Văn Gót | Tiên Thắng | Số 145/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
247 | Lê Văn Ninh |
248 | Phạm Thị Dân |
249 | Phạm Văn Khẩu |
250 | Dương Nam Cao |
251 | Phạm Văn Với |
252 | Bùi Thị Thoa |
253 | Lê Văn Dũng |
254 | Phạm Văn Biền |
255 | Lê Văn Te |
256 | Lê Xuân Sẽ |
257 | Ngô Quang Hiền |
258 | Phạm Văn Bí |
259 | Ngô Văn Đức |
260 | Lê Hữu Nhân |
261 | Phạm Sơn Hà |
262 | Phạm Thị Vàng |
263 | Trịnh Xuân Cảnh |
264 | Vũ Đình Chung |
265 | Ngô Văn Thi |
266 | Bắc Hưng | Phạm Hữu Tiến | Bắc Hưng | Số 130/QĐ-UBND ngày 21/08/2023 |
267 | Vũ Thị Hà |
268 | Nguyễn Thế Tĩnh |
269 | Phạm Hồng Hải |
270 | Đoàn Vũ Trung An |
271 | Nguyễn Anh Tuấn |
272 | Nguyễn Minh Khang |
273 | Dương Thị Hương |
274 | Lương Thị Ngàn |
275 | Phạm Tiến Phú |
276 | Phạm Hữu Khá |
277 | Phạm Văn Phúc |
278 | Đoàn Thị Nét |
279 | Vũ Xuân Cừ |
280 | Phạm Văn Tài |
281 | Vũ Văn Việt |
282 | Nguyễn Văn Đang |
283 | Nguyễn Thị Vượt |
284 | Phạm Thị Liên |
285 | Nguyễn Thị Sinh |
286 | Nguyễn Quang Được |
287 | Nguyễn Bá Đỉnh |
288 | Nguyễn Văn Tiến |
289 | Nam Hưng | Nguyễn Bá Định | Nam Hưng | Số 02/QĐ-UBND ngày 10/01/2024 |
290 | Nguyễn Văn Tiểm |
291 | Vũ Đức Tuất |
292 | Bùi Văn Giáp |
293 | Vũ Văn Ngọt |
294 | Bùi Công Lưởng |
295 | Nguyễn Văn Cảnh |
296 | Lê Thị Hồng |
297 | Vũ Thị Hòa |
298 | Nguyễn Thị Linh |
299 | Phạm Văn Duân |
300 | Vũ Văn Vĩnh |
301 | Phạm Văn bảo |
302 | Phạm Viết Doanh |
303 | Nguyễn Trọng Thân |
304 | Nguyễn Thị Hòa |
305 | Phạm Minh Thưởng |
306 | Hoàng Văn Đông |
307 | Lương Thị Mai |
308 | Nguyễn Văn Hùng |
309 | Đông Hưng | Vũ Văn Nghính | Đông Hưng | Số 08/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 |
310 | Phạm Khắc Trường |
311 | Lê Văn Nam |
312 | Hoàng Văn Đềm |
313 | Phạm Viết Duyến |
314 | Phạm Thị Hằng |
315 | Phạm Văn Dương |
316 | Bùi Thị Chuốt |
317 | Vũ Văn Thóng |
318 | Đoàn Anh Văn |
319 | Đoàn Văn Mậu |
320 | Đào Quang Trưng |
321 | Phạm Khắc Khiêm |
322 | Nguyễn Trọng Tự |
323 | Phạm Đức Cường |
324 | Phạm Khắc Kiểm |
325 | Nguyễn Thị Lan |
326 | Nguyễn Bá Hiển |
327 | Tây Hưng | Phạm Viết Huyên | Tây Hưng | Số 103/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
328 | Lương Văn Muộn |
329 | Vũ Văn Thương |
330 | Nguyễn Văn Mẩu |
331 | Nguyễn Văn Cộng |
332 | Nguyễn Trọng Ân |
333 | Bùi Văn Hiện |
334 | Nguyễn Thị Hường |
335 | Phạm Văn Nước |
336 | Nguyễn Văn Phú |
337 | Nguyễn Văn Vị |
338 | Nguyễn Bá Khá |
339 | Nguyễn Thị Huyển |
340 | Hùng Thắng | Trần Anh Sơn | Hùng Thắng | Số 25/QĐ-UBND ngày 24/02/2024 |
341 | Lươg Thị Thu Trang |
342 | Đào Văn Khánh |
343 | Trần Thị Gấm |
344 | Vũ Văn Vĩnh |
345 | Phạm Đình Cơ |
346 | Nguyễn Văn Phương |
347 | Hà Văn Khánh |
348 | Nguyễn Văn Nhận |
349 | Nguyễn Quang Hay |
350 | Phạm Văn Quýnh |
351 | Hà Duy Nhất |
352 | Vũ Đức Hải |
353 | Nguyễn Văn Thuỷ |
354 | Vũ Đức Luân |
355 | Vũ Văn Tuần |
356 | Vũ Xuân Đoàn |
357 | Vũ Văn Nguyện |
358 | Vũ Thị Huyền |
359 | Vũ Thế Quyền |
360 | Nguyễn Thị Thuỷ |
361 | Vũ Hồng Thoạt |
362 | Vinh Quang | Nguyễn Văn Hoan | | Số 91/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 |
363 | Phạm Huy Dũng |
364 | Đặng Văn Toàn |
365 | Mai Công Sinh |
366 | Nguyễn Hữu Nhân |
367 | Vũ Văn Mạnh |
368 | Nguyễn Thụ Kiên |
369 | Nguyễn Thị Thuỳ Nết |
370 | Lê Văn Tuấn |
371 | Nguyễn Thụ Quang |
372 | Đào Trọng Nam |
373 | Phạm Văn Thê |
374 | Vũ Thị Thu |
375 | Giang Thị Hồi |
376 | Mai Công Hoàn |
377 | Vũ Mạnh Tường |
378 | Phạm Mạnh Hùng |
379 | Lê Quang Đạt |
380 | Nguyễn Thị Đan |
381 | Mai Thị Hoa |
382 | Phạm Văn Hùng |
383 | Nguyễn Giang Nam |
384 | Trần Đức Toàn |
385 | Nguyễn Thị Thu |