Biểu mẫu số 05 |
DANH SÁCH HÒA GIẢI VIÊN Ở CƠ SỞ |
| | | | | | | | |
STT | Tên huyện/ quận/ thành phố… (cấp huyện)/ xã, phường, thị trấn (cấp xã) | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Dân tộc | Tổ hòa giải (ghi rõ địa chỉ) | Trình độ chuyên môn (nếu có) | Quyết định công nhận làm hòa giải viên (Ghi số, ngày, tháng, năm ban hành Quyết định) |
1 | Xã Đại Thắng | Đặng Thị Dền | 1955 | Nữ | Kinh | Giang Khẩu | | Số 10/QĐ-UBND, ngày 10/01/2024 |
2 | Bùi Đình Bưởng | 1949 | Nam | Kinh | Giang Khẩu | |
3 | Đặng Văn Tính | 1952 | Nam | Kinh | Giang Khẩu | |
4 | Nguyễn Thị Vạch | 1957 | Nữ | Kinh | Giang Khẩu | |
5 | Bùi Thị Phương | 1960 | Nữ | Kinh | Giang Khẩu | |
6 | Phạm Thị Như Quỳnh | 2003 | Nữ | Kinh | Giang Khẩu | |
7 | Nguyễn Văn Kiên | 1941 | Nam | Kinh | Giang Khẩu | |
8 | Bùi Văn Vương | 1955 | Nam | Kinh | Để Xuyên | |
9 | Phạm Văn Xứng | 1957 | Nam | Kinh | Để Xuyên | |
10 | Nguyễn Thị Bắc | 1963 | Nữ | Kinh | Để Xuyên | |
11 | Nguyễn Hoài Linh | 2001 | Nam | Kinh | Để Xuyên | |
12 | Nguyễn Văn Định | 1986 | Nam | Kinh | Để Xuyên | |
13 | Nguyễn Thúy Hoài | 1970 | Nữ | Kinh | Để Xuyên | |
14 | Nguyễn Văn Chiến | 1955 | Nam | Kinh | Để Xuyên | |
15 | Phạm Xuân Tiến | 1979 | Nam | Kinh | Xuân Cát | |
16 | Nguyễn Văn Sơn | 1968 | Nam | Kinh | Xuân Cát | |
17 | Vũ Văn Hải | 1976 | Nam | Kinh | Xuân Cát | |
18 | Phùng Thị Đào | 1962 | Nữ | Kinh | Xuân Cát | |
19 | Bùi Thị Thu Yến | 2002 | Nữ | Kinh | Xuân Cát | |
20 | Nguyễn Thị Tuyết | 1962 | Nam | Kinh | Xuân Cát | |
21 | Phạm Văn Khoa | 1960 | Nam | Kinh | Xuân Cát | |
22 | Trần Văn Miền | 1948 | Nam | Kinh | Xuân Cát | |
23 | Bùi Thị Gần | 1963 | Nữ | Kinh | Lãng Niên | |
24 | Trần Văn Đức | 1958 | Nam | Kinh | Lãng Niên | |
25 | Trần Văn A | 1957 | Nam | Kinh | Lãng Niên | |
26 | Phạm Thị Sơn | 1959 | Nữ | Kinh | Lãng Niên | |
27 | Bùi Quốc Bảo | 1997 | Nam | Kinh | Lãng Niên | |
28 | Lê Hoài Phú | 1956 | Nữ | Kinh | Lãng Niên | |
29 | Phạm Xuân Trường | 1953 | Nam | Kinh | Lãng Niên | |
30 | Hoàng Văn Viên | 1948 | Nam | Kinh | Trâm Khê | |
31 | Nguyễn Văn Bình | 1963 | Nam | Kinh | Trâm Khê | |
32 | Trần Thị Mơ | 1973 | Nữ | Kinh | Trâm Khê | |
33 | Lương Thị Danh | 1960 | Nữ | Kinh | Trâm Khê | |
34 | Lương Văn Ngọ | 1948 | Nam | Kinh | Trâm Khê | |
35 | Đinh Thị Thảo | 1957 | Nữ | Kinh | Trâm Khê | |
36 | Đào Thị Ngọc Anh | 2001 | Nữ | Kinh | Trâm Khê | |
37 | Xã Tiên Cường | Nguyễn Văn Sỹ | 1973 | Nam | Kinh | Đại Độ | | Số 62/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
38 | Phạm Quang Khải | 1960 | Nam | Kinh | Đại Độ | |
39 | Nguyễn Văn Hiệp | 1964 | Nam | Kinh | Đại Độ | |
40 | Đỗ Thị Tho | 1960 | Nữ | Kinh | Đại Độ | |
41 | Hoàng Ngọc Thanh | 1948 | Nam | Kinh | Đại Độ | Trung cấp |
42 | Nguyễn Thị Hà | 1962 | Nữ | Kinh | Đại Độ | |
43 | Hoàng Văn Định | 1964 | Nam | Kinh | Đại Độ | |
44 | Nguyễn Văn Hoành | 1980 | Nam | Kinh | Đại Công | |
45 | Ngô Văn Ân | 1960 | Nam | Kinh | Đại Công | |
46 | Nguyễn Xuân Vình | 1954 | Nam | Kinh | Đại Công | |
47 | Hoàng Thị Hải | 1959 | Nữ | Kinh | Đại Công | |
48 | Nguyễn Đình Trình | 1961 | Nam | Kinh | Đại Công | |
49 | Lâm Thị Dinh | 1981 | Nữ | Kinh | Đại Công | |
50 | Nguyễn Thị Thắm | 1987 | Nữ | Kinh | Đại Công | |
51 | Phạm Văn Tuệ | 1953 | Nam | Kinh | Thiên Kha | |
52 | Phạm Thế Hiển | 1958 | Nam | Kinh | Thiên Kha | |
53 | Lê Văn Khoản | 1965 | Nam | Kinh | Thiên Kha | |
54 | Nguyễn Thị Rơi | 1963 | Nữ | Kinh | Thiên Kha | |
55 | Lê Huy Phức | 1953 | Nam | Kinh | Thiên Kha | |
56 | Phạm Văn Vi | 1964 | Nam | Kinh | Thiên Kha | |
57 | Lê Thanh Pha | 1950 | Nam | Kinh | Thiên Kha | |
58 | Lưu Bá Hồng | 1953 | Nam | Kinh | Sinh Đan | |
59 | Nguyễn Văn Lập | 1962 | Nam | Kinh | Sinh Đan | |
60 | Nguyễn Văn Cường | 1972 | Nam | Kinh | Sinh Đan | |
61 | Hoàng Thị Mai | 1964 | Nữ | Kinh | Sinh Đan | |
62 | Nguyễn Thị Thảo | 1966 | Nữ | Kinh | Sinh Đan | |
63 | Lưu Văn Bấn | 1945 | Nam | Kinh | Sinh Đan | |
64 | Lưu Bình Phê | 1951 | Nam | Kinh | Sinh Đan | |
65 | Phạm Thị Tài | 1945 | Nữ | Kinh | Sinh Đan | |
66 | Nguyễn Văn Nhật | 1975 | Nam | Kinh | Sinh Đan | |
67 | Phạm Hữu Lượng | 1948 | Nam | Kinh | An Thung | Cao đẳng |
68 | Vũ Văn Tình | 1970 | Nam | Kinh | An Thung | Sơ cấp |
69 | Hoàng Văn Thắng | 1966 | Nam | Kinh | An Thung | Sơ cấp |
70 | Lưu Thị Bắc | 1956 | Nữ | Kinh | An Thung | |
71 | Nguyễn Thị Thầm | 1955 | Nữ | Kinh | An Thung | |
72 | Hoàng Văn Chính | 1962 | Nam | Kinh | An Thung | |
73 | Hoàng Thị Thủy | 1979 | Nữ | Kinh | An Thung | |
74 | Nguyễn Trung Kiên | 1960 | Nam | Kinh | Tiên Cựu | |
75 | Vũ Trọng Phụng | 1959 | Nam | Kinh | Tiên Cựu | |
76 | Trần Văn Hiển | 1969 | Nam | Kinh | Tiên Cựu | |
77 | Đào Thị Nguyệt | 1960 | Nữ | Kinh | Tiên Cựu | |
78 | Nguyễn Thị Thương | 1979 | Nữ | Kinh | Tiên Cựu | |
79 | Nguyễn Văn Ánh | 1970 | Nam | Kinh | Tiên Cựu | |
80 | Lương Thị Phương | 1980 | Nữ | Kinh | Tiên Cựu | |
81 | Xã Tự Cường | Mai Xuân Mạnh | 1981 | Nam | Kinh | Sa Đống | | Số 134/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
82 | Quách Thị Loan | 1965 | Nữ | Kinh | Sa Đống | |
83 | Nguyễn Đức Vinh | 1948 | Nam | Kinh | Sa Đống | |
84 | Nguyễn Trường Tộ | 1944 | Nam | Kinh | Sa Đống | |
85 | Bùi Thị Chung | 1963 | Nữ | Kinh | Sa Đống | |
86 | Nguyễn Văn Nhịnh | 1974 | Nam | Kinh | Lâm Cao | |
87 | Phạm Thị Lý | 1970 | Nữ | Kinh | Lâm Cao | |
88 | Quách Tuân Toàn | 1994 | Nam | Kinh | Lâm Cao | |
89 | Nguyễn thị Phong | 1964 | Nữ | Kinh | Lâm Cao | |
90 | Quách Văn Song | 1954 | Nam | Kinh | Lâm Cao | |
91 | Quách Văn Khung | 1952 | Nam | Kinh | Lâm Cao | |
92 | Nguyễn Văn Thường | 1963 | Nam | Kinh | Mỹ Ngự | |
93 | Trần Thị Hái | 1964 | Nữ | Kinh | Mỹ Ngự | |
94 | Trần Thị Đoàn | 1954 | Nữ | Kinh | Mỹ Ngự | |
95 | Nguyễn Thị Kim Oanh | 2000 | Nữ | Kinh | Mỹ Ngự | |
96 | Trần Chắc Cánh | 1959 | Nam | Kinh | Mỹ Ngự | |
97 | Đỗ Văn Khuê | 1957 | Nam | Kinh | Cẩm La | |
98 | Nguyễn Thị Thúy | 1983 | Nữ | Kinh | Cẩm La | |
99 | Nguyễn Thị Gấm | 1994 | Nữ | Kinh | Cẩm La | |
100 | Nguyễn Đức Cát | 1964 | Nam | Kinh | Cẩm La | |
101 | Đỗ Thanh Cầm | 1954 | Nam | Kinh | Cẩm La | |
102 | Xã Quyết Tiến | Trần Văn Cảnh | 1953 | Nam | Kinh | Thôn Rỗ | | Số 43/QĐ-UBND Ngày 05/5/2023 |
103 | Nguyễn Văn Thảo | 1959 | Nam | Kinh | Thôn Rỗ | Trung cấp |
104 | Vũ Văn Tuyền | 1956 | Nam | Kinh | Thôn Rỗ | |
105 | Đoàn Thị Hải Yến | 1992 | Nữ | Kinh | Thôn Rỗ | Đại học |
106 | Đỗ Thị Cường | 1972 | Nữ | Kinh | Thôn Rỗ | |
107 | Vũ Thị Yên | 1960 | Nữ | Kinh | Thôn Rỗ | |
108 | Vũ Văn Cheng | 1964 | Nam | Kinh | Thôn Rỗ | |
109 | Phạm Thị Nghĩa | 1953 | Nữ | Kinh | Thôn Rỗ | |
110 | Nguyễn Thị Bốn | 1959 | Nữ | Kinh | Đoàn Kết | |
111 | Phạm Văn Vị | 1961 | Nam | Kinh | Đoàn Kết | Trung cấp |
112 | Đoàn Văn Vẫy | 1953 | Nam | Kinh | Đoàn Kết | |
113 | Vũ Thị Giảm | 1958 | Nữ | Kinh | Đoàn Kết | |
114 | Phạm Văn Mến | 1964 | Nam | Kinh | Đoàn Kết | |
115 | Phạm Văn La | 1954 | Nam | Kinh | Đoàn Kết | |
116 | Vũ thị Bé | 1962 | Nữ | Kinh | Đoàn Kết | |
117 | Nguyễn Thị Gấm | 1972 | Nữ | Kinh | Đoàn Kết | |
118 | Nguyễn Văn Nết | 1959 | Nam | Kinh | Thôn Giáo | Trung cấp |
119 | Vũ Bá Thăm | 1953 | Nam | Kinh | Thôn Giáo | Trung cấp |
120 | Vũ Văn Lúc | 1964 | Nam | Kinh | Thôn Giáo | Trung cấp |
121 | Vũ Văn Chín | 1961 | Nam | Kinh | Thôn Giáo | |
122 | Vũ Văn Nhỡ | 1940 | Nam | Kinh | Thôn Giáo | |
123 | Đoàn Thị Hoa | 1962 | Nữ | Kinh | Thôn Giáo | |
124 | Nguyễn Văn Thưởng | 1978 | Nam | Kinh | Thôn Giáo | |
125 | Hoàng Văn Hợp | 1974 | Nam | Kinh | Thôn Chàm | Trung cấp |
126 | Phạm Văn Phú | 1960 | Nam | Kinh | Thôn Chàm | Trung cấp |
127 | Hoàng Viết Sáu | 1952 | Nam | Kinh | Thôn Chàm | |
128 | Hoàng Văn Hưu | 1944 | Nam | Kinh | Thôn Chàm | |
129 | Vũ Thị Lý | 1959 | Nữ | Kinh | Thôn Chàm | |
130 | Nguyễn Thị Hương | 1968 | Nữ | Kinh | Thôn Chàm | |
131 | Tạ Văn Tuấn | 1950 | Nam | Kinh | Thôn Chàm | |
132 | Nguyễn Văn Long | 1962 | Nam | Kinh | Tam Cường | Đại học |
133 | Phạm Ngọc Ánh | 1957 | Nam | Kinh | Tam Cường | |
134 | Vĩ Văn Toàn | 1956 | Nam | Kinh | Tam Cường | |
135 | Phạm Quang Liễu | 1952 | Nam | Kinh | Tam Cường | |
136 | Đỗ Văn Viền | 1950 | Nam | Kinh | Tam Cường | |
137 | Chu Thị Thạ | 1959 | Nữ | Kinh | Tam Cường | |
138 | Đinh Văn Phúc | 1944 | Nam | Kinh | Tam Cường | |
139 | Chu Thị Vàng | 1960 | Nữ | Kinh | Tam Cường | |
140 | Bùi Văn Khải | 1957 | Nam | Kinh | Ngân Cầu | |
141 | Bùi Thị Son | 1954 | Nữ | Kinh | Ngân Cầu | |
142 | Trần Thị Lụa | 1970 | Nữ | Kinh | Ngân Cầu | |
143 | Ngô Quang Toàn | 1959 | Nam | Kinh | Ngân Cầu | |
144 | Nguyễn Văn Thuấn | 1957 | Nam | Kinh | Ngân Cầu | |
145 | Bùi Văn Trung | 2001 | Nam | Kinh | Ngân Cầu | |
146 | Bùi Hữu Sắn | 1965 | Nam | Kinh | Ngân Cầu | |
147 | Bùi Thị Là | 1960 | Nữ | Kinh | Ngân Cầu | |
148 | Mai Xuân Chỉnh | 1950 | Nam | Kinh | Phú Cơ | |
149 | Dương Thị Hân | 1972 | Nữ | Kinh | Phú Cơ | |
150 | Mai Văn Minh | 1967 | Nam | Kinh | Phú Cơ | |
151 | Mai Thị Mừng | 1967 | Nữ | Kinh | Phú Cơ | Cao đẳng |
152 | Đoàn Văn Vương | 1954 | Nam | Kinh | Phú Cơ | |
153 | Phạm Thị Thủy | 1976 | Nữ | Kinh | Phú Cơ | |
154 | Lê Thị Tuyến | 1968 | Nữ | Kinh | Phú Cơ | |
155 | Phạm Thị Tuyến | 1960 | Nữ | Kinh | Phú Cơ | Trung cấp |
156 | Hoàng Thị Thu | 1962 | Nữ | Kinh | Cổ Duy | Trung cấp |
157 | Đào Văn Nhẫn | 1945 | Nam | Kinh | Cổ Duy | |
158 | Nguyễn Thị Hay | 1973 | Nữ | Kinh | Cổ Duy | Trung cấp |
159 | Nguyễn Thị Tho | 1965 | Nữ | Kinh | Cổ Duy | |
160 | Nguyễn Văn Oản | 1950 | Nam | Kinh | Cổ Duy | Trung cấp |
161 | Nguyễn Văn Khúc | 1950 | Nam | Kinh | Cổ Duy | |
162 | Phạm Thị Mơ | 1952 | Nữ | Kinh | Cổ Duy | |
163 | Nguyễn Văn Nhưỡng | 1950 | Nam | Kinh | Cổ Duy | |
164 | Đỗ Văn Hải | 1965 | Nam | Kinh | La Cầu | |
165 | Mai Thế Hồng | 1955 | Nam | Kinh | La Cầu | |
166 | Phạm Thị Thảo | 1966 | Nữ | Kinh | La Cầu | |
167 | Phạm Văn Phùng | 1959 | Nam | Kinh | La Cầu | |
168 | Nguyễn Văn Cúc | 1960 | Nam | Kinh | La Cầu | |
169 | Mai Văn Thẩm | 1948 | Nam | Kinh | La Cầu | |
170 | Nguyễn Thị Nhẹn | 1965 | Nữ | Kinh | La Cầu | |
171 | Xã Tiên Thanh | Hoàng Thị Hoài | 1972 | Nữ | Kinh | Kim Đới 1 | | Số 45/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
172 | Hoàng Văn Bính | 1966 | Nam | Kinh | Kim Đới 1 | |
173 | Nguyễn Văn Báo | 1971 | Nam | Kinh | Kim Đới 1 | |
174 | Nguyễn Thị Dựng | 1975 | Nữ | Kinh | Kim Đới 1 | |
175 | Nguyễn Văn Mão | 1971 | Nam | Kinh | Kim Đới 1 | |
176 | Hoàng Thị Hải Yến | 2006 | Nữ | Kinh | Kim Đới 1 | |
177 | Vũ Thị Sợi | 1957 | Nữ | Kinh | Kim Đới 1 | |
178 | Nguyễn Duy Điệp | 1957 | Nam | Kinh | Kim Đới 2 | | Số 46/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
179 | Hoàng Văn Thực | 1952 | Nam | Kinh | Kim Đới 2 | |
180 | Nguyễn Văn Phiên | 1963 | Nam | Kinh | Kim Đới 2 | |
181 | Hoàng Thị Hoài | 1968 | Nữ | Kinh | Kim Đới 2 | |
182 | Nguyễn Văn Chiến | 1992 | Nam | Kinh | Kim Đới 2 | |
183 | Vũ Văn Phòng | 1959 | Nam | Kinh | Kim Đới 2 | |
184 | Hoàng Thị Mai | 1968 | Nữ | Kinh | Kim Đới 2 | |
185 | Nguyễn Đức Kiu | 1965 | Nam | Kinh | Kim Đới 3 | | Số 47/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
186 | Hoàng Văn Quấn | 1951 | Nam | Kinh | Kim Đới 3 | |
187 | Hoàng Văn Tam | 1956 | Nam | Kinh | Kim Đới 3 | |
188 | Nguyễn Thị Sáng | 1954 | Nữ | Kinh | Kim Đới 3 | |
189 | Lưu Đình Lũ | 1959 | Nam | Kinh | Kim Đới 3 | |
190 | Dương Thị Nhị | 1966 | Nữ | Kinh | Kim Đới 3 | |
191 | Nguyễn Quang Phướn | 1962 | Nam | Kinh | Kim Đới 3 | |
192 | Hoàng Văn Trực | 1960 | Nam | Kinh | Đồng Cống | | Số 50/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
193 | Nguyễn Văn Hiệu | 1971 | Nam | Kinh | Đồng Cống | |
194 | Phạm Thị Lý | 1962 | Nữ | Kinh | Đồng Cống | |
195 | Hoàng Văn Khiêm | 1959 | Nam | Kinh | Đồng Cống | |
196 | Hoàng Văn Luận | 1967 | Nam | Kinh | Đồng Cống | |
197 | Phạm Thị Dựa | 1960 | Nữ | Kinh | Đồng Cống | |
198 | Nguyễn Thị Len | 1980 | Nữ | Kinh | Đồng Cống | |
199 | Phạm Đức Hạnh | 1951 | Nam | Kinh | Hà Đới | | Số 48/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
200 | Dđào Thị Hoài | 1953 | Nữ | Kinh | Hà Đới | |
201 | Phạm Văn Thuận | 1964 | nam | Kinh | Hà Đới | |
202 | Đỗ Thị Mây | 1966 | Nữ | Kinh | Hà Đới | |
203 | Hoàng Mạng Chuyên | 1963 | Nam | Kinh | Hà Đới | |
204 | Đào Văn Sứ | 1962 | Nam | Kinh | Hà Đới | |
205 | Phạm Đức Vệ | 1957 | Nam | Kinh | Hà Đới | |
206 | Đỗ Xuân Yến | 1957 | Nam | Kinh | Kim Quan | | Số 52/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
207 | Phạm Thị Bắc | 1970 | Nữ | Kinh | Kim Quan | |
208 | Dương Thị Quế | 1971 | Nữ | Kinh | Kim Quan | |
209 | Dương Công Khoát | 1946 | Nam | Kinh | Kim Quan | |
210 | Đỗ Văn Dân | 1960 | Nam | Kinh | Kim Quan | |
211 | Nguyễn Thị Phương | 1956 | Nữ | Kinh | Kim Quan | |
212 | Nguyễn Văn Mạnh | 1979 | Nam | Kinh | Kim Quan | |
213 | Lê Thị Nguyệt | 1969 | Nữ | Kinh | Thôn Kinh tế mới | | Số 54/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
214 | Nguyễn Thị Thự | 1961 | Nữ | Kinh | Thôn Kinh tế mới | |
215 | Vũ Văn Nghi | 1959 | Nam | Kinh | Thôn Kinh tế mới | |
216 | Hoàng Văn Thấy | 1963 | Nam | Kinh | Thôn Kinh tế mới | |
217 | Nguyễn Văn Khánh | 1956 | Nam | Kinh | Thôn Kinh tế mới | |
218 | Lê Trà My | 2004 | Nữ | Kinh | Thôn Kinh tế mới | |
219 | Dương Thị Sen | 1964 | Nữ | Kinh | Thôn Kinh tế mới | |
220 | Hoàng Thị Xim | 1959 | Nữ | Kinh | Lai Phương | | Số 51/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
221 | Nguyễn Xuân Trường | 1974 | Nam | Kinh | Lai Phương | |
222 | Hoàng Đình Thi | 1947 | Nam | Kinh | Lai Phương | |
223 | Dương Thị Thuyến | 1982 | Nữ | Kinh | Lai Phương | |
224 | Dương Thanh Sơn | 1950 | Nam | Kinh | Lai Phương | |
225 | Dương Văn Tốt | 1964 | Nam | Kinh | Lai Phương | |
226 | Nguyễn Văn Toàn | 1947 | Nam | Kinh | Lai Phương | |
227 | Vũ Thị Phượng | 1952 | Nữ | Kinh | Ngọc Động | | Số 49/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
228 | Đoàn Văn Dũng | 1960 | Nam | Kinh | Ngọc Động | |
229 | Nguyễn Thị Thanh | 1964 | Nữ | Kinh | Ngọc Động | |
230 | Dương Văn Hân | 1956 | Nam | Kinh | Ngọc Động | |
231 | Dương Văn Tuế | 1952 | Nam | Kinh | Ngọc Động | |
232 | Đỗ Thị Đông | 1963 | Nữ | Kinh | Ngọc Động | |
233 | Dương Văn Đô | 1992 | Nam | Kinh | Ngọc Động | |
234 | Vũ Mạnh Tầm | 1958 | Nam | Kinh | Xóm 6 | | Số 53/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
235 | Dương Văn Trung | 1963 | Nam | Kinh | Xóm 6 | |
236 | Vũ Mạnh Tiến | 1957 | Nam | Kinh | Xóm 6 | |
237 | Hoàng Văn Bênh | 1964 | Nam | Kinh | Xóm 6 | |
238 | Hoàng Văn Đặng | 1983 | Nam | Kinh | Xóm 6 | |
239 | Lương Thị Vân | 1990 | Nữ | Kinh | Xóm 6 | |
240 | Vũ Khắc Tam | 1952 | Nam | Kinh | Xóm 6 | |
241 | Xã Khởi Nghĩa | Nguyễn Biên Hòa | 1954 | Nam | Kinh | Ninh Duy 1 | | Số 54/QĐ-UBND ngày 23/08/2023 |
242 | Vũ Văn Thinh | 1956 | Nam | Kinh | Ninh Duy 1 | |
243 | Vũ Ngọc Thúy | 1971 | Nam | Kinh | Ninh Duy 1 | |
244 | Vũ Thị Vui | 1952 | Nữ | Kinh | Ninh Duy 1 | |
245 | Vũ Văn Binh | 1963 | Nam | Kinh | Ninh Duy 1 | |
246 | Nguyễn Thị Hoài | 1962 | Nữ | Kinh | Ninh Duy 1 | |
247 | Nguyễn Thị Hoài | 1962 | Nữ | Kinh | Ninh Duy 1 | |
248 | Nguyễn Văn Chóng | 1952 | Nam | Kinh | Ninh Duy 2 | |
249 | Dương Văn Hân | 1968 | Nam | Kinh | Ninh Duy 2 | |
250 | Nguyễn Văn Chiến | 1947 | Nam | Kinh | Ninh Duy 2 | |
251 | Dương Thị Sánh | 1962 | Nữ | Kinh | Ninh Duy 2 | |
252 | Nguyễn Thị Vân | 1961 | Nữ | Kinh | Ninh Duy 2 | |
253 | Dương Văn Hậu | 1957 | Nam | Kinh | Ninh Duy 2 | |
254 | Nguyễn Văn Ải | 1972 | Nam | Kinh | Ninh Duy 3 | |
255 | Nguyễn Văn Cùi | 1958 | Nam | Kinh | Ninh Duy 3 | |
256 | Nguyễn Văn Biết | 1963 | Nam | Kinh | Ninh Duy 3 | |
257 | Nguyễn Thị Hương | 1962 | Nữ | Kinh | Ninh Duy 3 | |
258 | Nguyễn Thị Thắm | 1969 | Nữ | Kinh | Ninh Duy 3 | |
259 | Vũ Thị Loáng | 1963 | Nữ | Kinh | Ninh Duy 3 | |
260 | Nguyễn Văn Rịp | 1957 | Nam | Kinh | Ninh Duy 3 | |
261 | Phan Thị Thơi | 1963 | Nữ | Kinh | Cương Nha | Đại học |
262 | Vũ Thành Nam | 1959 | Nam | Kinh | Cương Nha | |
263 | Vũ Văn Phòng | 1951 | Nam | Kinh | Cương Nha | |
264 | Vũ Văn Tam | 1960 | Nam | Kinh | Cương Nha | |
265 | Vũ Văn Đoan | 1959 | Nam | Kinh | Cương Nha | |
266 | Nguyễn Thị Tường | 1964 | Nữ | Kinh | Cương Nha | |
267 | Vũ Xuân Hải | 1963 | Nam | Kinh | Cương Nha | |
268 | Vũ Xuân Xanh | 1953 | Nam | Kinh | An Dụ 1 | |
269 | Phạm Song Toàn | 1956 | Nam | Kinh | An Dụ 1 | |
270 | Phạm Văn Chi | 1957 | Nam | Kinh | An Dụ 1 | |
271 | Phạm Văn Mấm | 1956 | Nam | Kinh | An Dụ 1 | |
272 | Nguyễn Văn Hiếm | 1959 | Nam | Kinh | An Dụ 1 | |
273 | Vũ Thị An | 1968 | Nữ | Kinh | An Dụ 1 | |
274 | Phạm Văn Hải | 1956 | Nam | Kinh | An Dụ 1 | |
275 | Vũ Văn Đãng | 1957 | Nam | Kinh | An Dụ 2 | |
276 | Nguyễn Văn Vẻ | 1962 | Nam | Kinh | An Dụ 2 | |
277 | Vũ Văn Cương | 1970 | Nam | Kinh | An Dụ 2 | |
278 | Phạm Thị Thúy | 1956 | Nữ | Kinh | An Dụ 2 | |
279 | Trần Văn Nâng | 1958 | Nam | Kinh | An Dụ 2 | |
280 | Đinh Thị Tình | 1986 | Nữ | Kinh | An Dụ 2 | |
281 | Trịnh Viết Đe | 1950 | Nam | Kinh | An Dụ 2 | |
282 | Đoàn Văn Quyết | 1964 | Nam | Kinh | An Tử 1 | |
283 | Nguyễn Thị Cỏn | 1968 | Nữ | Kinh | An Tử 1 | |
284 | Nguyễn Văn Thực | 1960 | Nam | Kinh | An Tử 1 | |
285 | Đoàn Quốc Lập | 1945 | Nam | Kinh | An Tử 1 | |
286 | Đoàn Thị Ngót | 1962 | Nữ | Kinh | An Tử 1 | |
287 | Nguyễn Thị Vinh | 1960 | Nữ | Kinh | An Tử 1 | |
288 | Đoàn Văn Tình | 1956 | Nam | Kinh | An Tử 1 | |
289 | Phạm Trường Tim | 1963 | Nam | Kinh | An Tử 2 | Đại học |
290 | Nguyễn Ngọc Hoán | 1969 | Nam | Kinh | An Tử 2 | |
291 | Phạm Quốc Doanh | 1949 | Nam | Kinh | An Tử 2 | |
292 | Nguyễn Văn Thậm | 1954 | Nam | Kinh | An Tử 2 | |
293 | Đoàn Thị Ngót | 1962 | Nữ | Kinh | An Tử 2 | |
294 | Đoàn Thị Nết | 1964 | Nữ | Kinh | An Tử 2 | |
295 | Ngô Quang Chấn | 1960 | Nam | Kinh | An Tử 3 | |
296 | Phạm Văn Song | 1967 | Nam | Kinh | An Tử 3 | |
297 | Nguyễn Văn Hoan | 1959 | Nữ | Kinh | An Tử 3 | |
298 | Nguyễn Thị Hoạt | 1949 | Nữ | Kinh | An Tử 3 | |
299 | Đoàn Thị Lan | 1965 | Nữ | Kinh | An Tử 3 | |
300 | Bùi Thị Tuyến | 1963 | Nữ | Kinh | An Tử 3 | |
301 | Đoàn Xuân Tình | 1953 | Nam | Kinh | An Tử 4 | |
302 | Đoàn Văn Huyến | 1958 | Nam | Kinh | An Tử 4 | |
303 | Ngô Quang Khoát | 1944 | Nam | Kinh | An Tử 4 | |
304 | Bùi Ngọc Hà | 1945 | Nam | Kinh | An Tử 4 | |
305 | Nguyễn Thị Nghĩa | 1968 | Nữ | Kinh | An Tử 4 | |
306 | Mai Thị Ngoan | 1963 | Nữ | Kinh | An Tử 4 | |
307 | Phạm Quang Hợp | 1953 | Nam | Kinh | An Tử 4 | |
308 | Xã Đoàn Lập | Đặng Ngọc Đậu | 1963 | Nam | Kinh | Nhân Lập | | Số 83/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
309 | Nguyễn Hữu Tô | 1952 | Nam | Kinh | Nhân Lập | Trung cấp |
310 | Nguyễn Thị Quạt | 1960 | Nữ | Kinh | Nhân Lập | |
311 | Nguyễn Văn Hương | 1984 | Nam | Kinh | Nhân Lập | |
312 | Phạm Thị Đoan | 1965 | Nữ | Kinh | Nhân Lập | Cao Đảng |
313 | Phạm Văn Băn | 1956 | Nam | Kinh | Nhân Lập | |
314 | Nguyễn Thị Nhung | 1955 | Nữ | Kinh | Hộ Tứ Nội | | Số 82/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
315 | Nguyễn Ngọc Thuần | 1974 | Nam | Kinh | Hộ Tứ Nội | |
316 | Nguyễn Văn Quang | 1957 | Nam | Kinh | Hộ Tứ Nội | Trung cấp |
317 | Trần Thị Khiển | 1958 | Nam | Kinh | Hộ Tứ Nội | |
318 | Vũ Thị Tâm | 1963 | Nữ | Kinh | Hộ Tứ Nội | |
319 | Vũ Văn Nghiệp | 1955 | Nam | Kinh | Hộ Tứ Ngoại | | Số 84/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
320 | Phạm Thị Hiền | 1976 | Nữ | Kinh | Hộ Tứ Ngoại | |
321 | Phạm Văn Tiễu | 1953 | Nam | Kinh | Hộ Tứ Ngoại | |
322 | Nguyễn Thị Lới | 1974 | Nữ | Kinh | Hộ Tứ Ngoại | |
323 | Vũ Thị Tình | 1947 | Nữ | Kinh | Hộ Tứ Ngoại | |
324 | Đào Văn Hải | 1955 | Nam | Kinh | Đông Xuyên Nội | Trung cấp | Số 85/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
325 | Đào Văn Thái | 1969 | Nam | Kinh | Đông Xuyên Nội | |
326 | Vũ Hồng Cập | 1954 | Nam | Kinh | Đông Xuyên Nội | Trung cấp |
327 | Nguyễn Thị Vân | 1968 | Nữ | Kinh | Đông Xuyên Nội | |
328 | Đào Thị Phượng | 1971 | Nữ | Kinh | Đông Xuyên Nội | |
329 | Nguyễn Văn Tăng | 1972 | Nam | Kinh | Tiên Đôi Nội | Trung cấp | Số 86/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
330 | Nguyễn Thị Thao | 1964 | Nữ | Kinh | Tiên Đôi Nội | |
331 | Nguyễn Hồng Châu | 1956 | Nam | Kinh | Tiên Đôi Nội | |
332 | Nguyễn Thị Nhiên | 1974 | Nữ | Kinh | Tiên Đôi Nội | |
333 | Đào Thị Thùy | 1955 | Nữ | Kinh | Tiên Đôi Nội | |
334 | Phạm Thị Soi | 1954 | Nữ | Kinh | Vân Đôi | | Số 87/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
335 | Phạm Văn Chốn | 1964 | Nam | Kinh | Vân Đôi | |
336 | Phạm Văn Bắc | 1966 | Nam | Kinh | Vân Đôi | |
337 | Phạm Thị Lanh | 1973 | Nữ | Kinh | Vân Đôi | |
338 | Phạm Văn Mảnh | 1955 | Nam | Kinh | Vân Đôi | |
339 | Phạm Thị Xuyên | 1958 | Nữ | Kinh | Xóm Giáo | Cao Đẳng | Số 88/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
340 | Đinh Văn Lãng | 1963 | Nam | Kinh | Xóm Giáo | |
341 | Đinh Văn Nam | 1947 | Nam | Kinh | Xóm Giáo | |
342 | Hà Thị Minh | 1969 | Nữ | Kinh | Xóm Giáo | |
343 | Đinh Văn Sành | 1955 | Nam | Kinh | Xóm Giáo | |
344 | Đinh Bá Thực | 1953 | Nam | Kinh | Xóm Giáo | |
345 | Hoàng Văn Kha | 1952 | Nam | Kinh | Tỉnh Lạc | | Số 89/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
346 | Đỗ Văn Chớp | 1963 | Nam | Kinh | Tỉnh Lạc | |
347 | Nguyễn Văn Thuận | 1965 | Nam | Kinh | Tỉnh Lạc | Sơ cấp |
348 | Đinh Thị Ngân | 1963 | Nữ | Kinh | Tỉnh Lạc | |
349 | Nguyễn Văn Đạt | 1995 | Nam | Kinh | Tỉnh Lạc | Đại Học |
350 | Nguyễn Thị Bé | 1963 | Nữ | Kinh | Tỉnh Lạc | |
351 | Trần Văn Lanh | 1972 | Nam | Kinh | Tân Đôi | | Số 90/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
352 | Đinh Văn Sơn | 1973 | Nam | Kinh | Tân Đôi | |
353 | Trần Hoàn | 1955 | Nam | Kinh | Tân Đôi | |
354 | Phạm Thị Duyên | 1988 | Nữ | Kinh | Tân Đôi | |
355 | Đinh Thị Lan | 1964 | Nữ | Kinh | Tân Đôi | |
356 | Phạm Thị Bẩy | 1967 | Nữ | Kinh | Tân Đôi | |
357 | Phạm Ngọc Hòa | 1952 | Nam | Kinh | Đông Xuyên Ngoại | | Số 91/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
358 | Vũ Thành Chung | 1955 | Nam | Kinh | Đông Xuyên Ngoại | |
359 | Bùi Văn Hào | 1958 | Nam | Kinh | Đông Xuyên Ngoại | |
360 | Nguyễn Thị Sen | 1976 | Nữ | Kinh | Đông Xuyên Ngoại | Trung cấp |
361 | Vũ Văn Thuê | 1955 | Nam | Kinh | Đông Xuyên Ngoại | |
362 | Hà Thị Lơi | 1965 | Nữ | Kinh | Đông Xuyên Ngoại | |
363 | Nguyễn Văn Qúy | 1955 | Nam | Kinh | Đông Xuyên Ngoại | |
364 | Xã Bạch Đằng | Phạm Văn Phóng | 1964 | Nam | Kinh | Phác Xuyên 1 | Trung cấp | Số 50/QĐ-UBND ngày 21/02/2023 |
365 | Trần Văn Toản | 1962 | Nam | Kinh | Phác Xuyên 1 | |
366 | Đỗ Thị Ưng | 1957 | Nữ | Kinh | Phác Xuyên 1 | Trung cấp |
367 | Đỗ Thị Hiển | 1967 | Nữ | Kinh | Phác Xuyên 1 | |
368 | Đoàn Quang Phú | 1950 | Nam | Kinh | Phác Xuyên 1 | Đại học |
369 | Đào Thị Biển | 1964 | Nữ | Kinh | Phác Xuyên | Đại học |
370 | Phạm Tiến Thể | 1962 | Nam | Kinh | Phác Xuyên | Đại học |
371 | Trần Thị Diễm | 1972 | Nữ | Kinh | Phác Xuyên | |
372 | Ngô Thị Mây | 1976 | Nữ | Kinh | Phác Xuyên | |
373 | Trần Đình Thích | 1954 | Nam | Kinh | Phác Xuyên | |
374 | Bùi Thị Hài | 1977 | Nữ | Kinh | Phác Xuyên | |
375 | Đào Xuân Vĩnh | 1951 | Nam | Kinh | Phác Xuyên | |
376 | Phạm Văn Nấu | 1964 | Nam | Kinh | Vọng Hải | Trung cấp |
377 | Bùi Ngọc Tư | 1959 | Nam | Kinh | Vọng Hải | |
378 | Phạm Thị Gái | 1963 | Nữ | Kinh | Vọng Hải | |
379 | Phạm Văn Đoàn | 1966 | Nam | Kinh | Vọng Hải | |
380 | Đoàn Thị Cánh | 1958 | Nữ | Kinh | Vọng Hải | Cao đẳng |
381 | Đào Văn Tuyến | 1962 | Nam | Kinh | Xuân Lai | |
382 | Phạm Văn Mỳ | 1964 | Nam | Kinh | Xuân Lai | |
383 | Đỗ Văn Luận | 1984 | Nam | Kinh | Xuân Lai | |
384 | Đồng Thị Sơn | 1961 | Nữ | Kinh | Xuân Lai | Trung cấp |
385 | Phạm Thị Đợt | 1957 | Nữ | Kinh | Xuân Lai | |
386 | Phạm Thị Biềng | 1956 | Nữ | Kinh | Xuân Lai | |
387 | Phạm Thị Đã | 1965 | Nữ | Kinh | Xuân Lai | |
388 | Phạm Quốc Bảo | 1955 | Nam | Kinh | Xuân Hòa 8 | |
389 | Lương Ngọc Toản | 1957 | Nam | Kinh | Xuân Hòa 8 | |
390 | Phạm Văn Tý | 1958 | Nam | Kinh | Xuân Hòa 8 | |
391 | Phạm Thị Vấn | 1964 | Nữ | Kinh | Xuân Hòa 8 | |
392 | Đinh Thị Mơ | 1967 | Nữ | Kinh | Xuân Hòa 8 | |
393 | Phạm Văn Bủng | 1947 | Nam | Kinh | Xuân Hòa 9 | |
394 | Phạm Văn Vịnh | 1959 | Nam | Kinh | Xuân Hòa 9 | Đại học |
395 | Phạm Thị Hường | 1978 | Nữ | Kinh | Xuân Hòa 9 | |
396 | Phạm Văn Chịu | 1953 | Nam | Kinh | Xuân Hòa 9 | |
397 | Phạm Văn Yếm | 1960 | Nam | Kinh | Xuân Hòa 9 | |
398 | Nguyễn Văn Cải | 1958 | Nam | Kinh | Xuân Quang | |
399 | Nguyễn Thị Lạng | 1965 | Nữ | Kinh | Xuân Quang | |
400 | Nguyễn Thị Tới | 1962 | Nữ | Kinh | Xuân Quang | |
401 | Nguyễn Văn Hiếu | 1982 | Nam | Kinh | Xuân Quang | Đại học |
402 | Nguyễn Chí Thức | 1952 | Nam | Kinh | Xuân Quang | Trung cấp |
403 | Xã Cấp Tiến | Trần Trọng Hiền | 1960 | Nam | Kinh | Phương Lai 1 | | Số 66/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
404 | Đoàn Công Hậu | 1957 | Nam | Kinh | Phương Lai 1 | |
405 | Nguyễn Thị Hoa | 1957 | Nữ | Kinh | Phương Lai 1 | |
406 | Đoàn Thị Ngàn | 1975 | Nữ | Kinh | Phương Lai 1 | |
407 | Nguyễn Văn Sạch | 1960 | Nam | Kinh | Phương Lai 1 | |
408 | Nguyễn Đình Thi | 1952 | Nam | Kinh | Phương Lai 1 | |
409 | Đoàn Quang Khởi | 1994 | Nam | Kinh | Phương Lai 1 | Cao đẳng |
410 | Phạm Thanh Mười | 1956 | Nam | Kinh | Phương Lai 2 | |
411 | Cao Xuân Đãi | 1956 | Nam | Kinh | Phương Lai 2 | Trung cấp |
412 | Đinh Thị Hà | 1958 | Nữ | Kinh | Phương Lai 2 | |
413 | Nguyễn Thị Hòa | 1966 | Nữ | Kinh | Phương Lai 2 | |
414 | Hoàng Thị Nhẹ | 1957 | Nữ | Kinh | Phương Lai 2 | |
415 | Nguyễn Thị Sánh | 1962 | Nữ | Kinh | Phương Lai 2 | |
416 | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | 1999 | Nữ | Kinh | Phương Lai 2 | Đại học |
417 | Lương Ngọc Danh | 1956 | Nam | Kinh | Quan Bồ | |
418 | Lương Anh Chuyên | 1971 | Nam | Kinh | Quan Bồ | |
419 | Phạm Duy Phương | 1947 | Nam | Kinh | Quan Bồ | |
420 | Nguyễn Thị Thoa | 1967 | Nữ | Kinh | Quan Bồ | |
421 | Lương Văn Ao | 1948 | Nam | Kinh | Quan Bồ | |
422 | Nguyễn Thị Hoa | 1963 | Nữ | Kinh | Quan Bồ | |
423 | Lương Song Hào | 1996 | Nam | Kinh | Quan Bồ | Đại học |
424 | Nguyễn Tất Tam | 1954 | Nam | Kinh | Kinh Lương 4 | |
425 | Nguyễn Xuân Phú | 1960 | Nam | Kinh | Kinh Lương 4 | Trung cấp |
426 | Nguyễn Xuân Vinh | 1950 | Nam | Kinh | Kinh Lương 4 | Trung cấp |
427 | Lương Thị Sen | 1972 | Nữ | Kinh | Kinh Lương 4 | |
428 | Nguyễn Xuân Bình | 1953 | Nam | Kinh | Kinh Lương 4 | |
429 | Nguyễn Thị Sen | 1959 | Nữ | Kinh | Kinh Lương 4 | Cao đẳng |
430 | Nguyễn Hữu Khường | 1988 | Nam | Kinh | Kinh Lương 4 | |
431 | Đỗ Thị Len | 1970 | Nữ | Kinh | Kinh Lương 5 | |
432 | Phạm Công Sắc | 1957 | Nam | Kinh | Kinh Lương 5 | |
433 | Phạm Khắc Gai | 1953 | Nam | Kinh | Kinh Lương 5 | |
434 | Phạm Thị Mai | 1969 | Nữ | Kinh | Kinh Lương 5 | |
435 | Đoàn Văn Quỳnh | 1948 | Nam | Kinh | Kinh Lương 5 | |
436 | Phạm Khắc Nội | 1957 | Nam | Kinh | Kinh Lương 5 | |
437 | Nguyễn Văn Đức | 1993 | Nam | Kinh | Kinh Lương 5 | Đại học |
438 | Đào Thị Vượng | 1959 | Nữ | Kinh | Kinh Lương 6 | |
439 | Hoàng Thị Nhãn | 1968 | Nữ | Kinh | Kinh Lương 6 | |
440 | Lương Thị Hiền | 1959 | Nữ | Kinh | Kinh Lương 6 | Cao Đẳng |
441 | Phạm Thị Yến | 1965 | Nữ | Kinh | Kinh Lương 6 | |
442 | Hoàng Đình Quyết | 1976 | Nam | Kinh | Kinh Lương 6 | |
443 | Trịnh Thị The | 1964 | Nữ | Kinh | Kinh Lương 6 | |
444 | Phạm Công Phong | 2000 | Nam | Kinh | Kinh Lương 6 | Cao đẳng |
445 | Phạm Thành Đô | 1957 | Nam | Kinh | Phú Lương | Trung cấp |
446 | Vũ Xuân Trường | 1953 | Nam | Kinh | Phú Lương | |
447 | Phạm Công Phồn | 1951 | Nam | Kinh | Phú Lương | |
448 | Phạm Thị Thêu | 1960 | Nữ | Kinh | Phú Lương | |
449 | Phạm Văn Dội | 1960 | Nam | Kinh | Phú Lương | |
450 | Bùi Văn Sửa | 1957 | Nam | Kinh | Phú Lương | |
451 | Lương Văn Đạo | 1991 | Nam | Kinh | Phú Lương | Cao đẳng |
452 | Cao Văn Thế | 1950 | Nam | Kinh | Phú Xuân | |
453 | Đỗ Văn Toa | 1953 | Nam | Kinh | Phú Xuân | |
454 | Vũ Tuấn Khang | 1950 | Nam | Kinh | Phú Xuân | |
455 | Phạm Thị Thoan | 1959 | Nữ | Kinh | Phú Xuân | |
456 | Vũ Xuân Phi | 1959 | Nam | Kinh | Phú Xuân | |
457 | Vũ Xuân Túc | 1969 | Nam | Kinh | Phú Xuân | |
458 | Phạm Văn Hiệu | 1998 | Nam | Kinh | Phú Xuân | |
459 | Đỗ Thị Thúy Thành | 1970 | Nữ | Kinh | Thái Lai | |
460 | Nguyễn Văn Bưởi | 1949 | Nam | Kinh | Thái Lai | |
461 | Phạm Thị Thiết | 1949 | Nữ | Kinh | Thái Lai | |
462 | Ngô Thị Lý | 1972 | Nữ | Kinh | Thái Lai | |
463 | Đỗ Đình Thuận | 1956 | Nam | Kinh | Thái Lai | |
464 | Nguyễn Văn Đặc | 1959 | Nam | Kinh | Thái Lai | |
465 | Bùi Xuân Nghĩa | 1988 | Nam | Kinh | Thái Lai | |
466 | Phạm Văn Tam | 1959 | Nam | Kinh | Hào Lai | Trung cấp |
467 | Phan Văn Trạch | 1949 | Nam | Kinh | Hào Lai | |
468 | Ngô Thị Lanh | 1957 | Nữ | Kinh | Hào Lai | |
469 | Mai Thị Nhiễu | 1960 | Nữ | Kinh | Hào Lai | |
470 | Phan Văn Tụ | 1959 | Nam | Kinh | Hào Lai | |
471 | Phạm Thị Thơm | 1968 | Nữ | Kinh | Hào Lai | |
472 | Trần Văn Toàn | 1982 | Nam | Kinh | Hào Lai | |
473 | Xã Kiến Thiết | Vũ Thành Long | 1962 | Nam | Kinh | Tuần Tiến | | Số 96/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 |
474 | Nguyễn Văn Thúy | 1960 | Nam | Kinh | Tuần Tiến | |
475 | Vũ Văn Ngự | 1981 | Nam | Kinh | Tuần Tiến | |
476 | Nguyễn Thanh Tuyên | 1973 | Nam | Kinh | Tuần Tiến | |
477 | Trần Văn Sỹ | 1953 | Nam | Kinh | Tuần Tiến | |
478 | Nguyễn Thị Thủy | 1983 | Nữ | Kinh | Tuần Tiến | |
479 | Vũ Văn Lợi | 1956 | Nam | Kinh | Tuần Tiến | |
480 | Bùi Hoàng Thức | 1963 | Nam | Kinh | Thanh Trì | |
481 | Nguyễn Văn Năng | 1965 | Nam | Kinh | Thanh Trì | |
482 | Nguyễn Quang Hướng | 1968 | Nam | Kinh | Thanh Trì | |
483 | Bùi Thị Là | 1978 | Nữ | Kinh | Thanh Trì | |
484 | Bùi Đặng Tỉnh | 1975 | Nam | Kinh | Thanh Trì | |
485 | Nguyễn Xuân Khoát | 1948 | Nam | Kinh | Thanh Trì | |
486 | Bùi Đặng Trữ | 1966 | Nam | Kinh | Thanh Trì | |
487 | Nguyễn Văn Viễn | 1957 | Nam | Kinh | Liên Hào | |
488 | Nguyễn Hữu Lực | 1968 | Nam | Kinh | Liên Hào | |
489 | Nguyễn Đình Vương | 1958 | Nam | Kinh | Liên Hào | |
490 | Vũ Thị Quy | 1972 | Nữ | Kinh | Liên Hào | |
491 | Bùi Đặng Can | 1966 | Nam | Kinh | Liên Hào | |
492 | Bùi Đặng Bình | 1952 | Nam | Kinh | Liên Hào | |
493 | Nguyễn Hữu Chiến | 1957 | Nam | Kinh | Liên Hào | |
494 | Lương Thị Hương | 1973 | Nữ | Kinh | Liên Hào | |
495 | Nguyễn Văn Thành | 1965 | Nam | Kinh | Nam Tử 1 | |
496 | Nguyễn Thị Thoa | 1982 | Nữ | Kinh | Nam Tử 1 | |
497 | Nguyễn Thị Yên | 1981 | Nữ | Kinh | Nam Tử 1 | |
498 | Trần Phi Hùng | 1958 | Nam | Kinh | Nam Tử 1 | |
499 | Vũ Quý Ví | 1955 | Nam | Kinh | Nam Tử 1 | |
500 | Vũ Văn Tuấn | 1957 | Nam | Kinh | Nam Tử 1 | |
501 | Phạm Ngọc Tính | 1950 | Nam | Kinh | Nam Tử 2 | |
502 | Phạm Văn Lọc | 1963 | Nam | Kinh | Nam Tử 2 | |
503 | Vũ Thị Thúy | 1964 | Nữ | Kinh | Nam Tử 2 | |
504 | Phạm Văn Tách | 1952 | Nam | Kinh | Nam Tử 2 | |
505 | Nhữ Thị Mịnh | 1973 | Nữ | Kinh | Nam Tử 2 | |
506 | Nguyễn Duy Nghĩa | 1955 | Nam | Kinh | Nam Tử 2 | |
507 | Phạm Văn Việt | 1946 | Nam | Kinh | Nam Tử 2 | |
508 | Lê Văn Cốt | 1952 | Nam | Kinh | An Thạch | |
509 | Lê Văn Hào | 1970 | Nam | Kinh | An Thạch | |
510 | Phạm Văn Chuẩn | 1959 | Nam | Kinh | An Thạch | |
511 | Vũ Thị Síu | 1960 | Nữ | Kinh | An Thạch | |
512 | Lê Văn Bạch | 1958 | Nam | Kinh | An Thạch | |
513 | Lê Văn Phong | 1947 | Nam | Kinh | An Thạch | |
514 | Vũ Văn Tiến | 1968 | Nam | Kinh | Bắc Phong | |
515 | Đoàn Thị Hậu | 1976 | Nữ | Kinh | Bắc Phong | |
516 | Vũ Văn Hào | 1955 | Nam | Kinh | Bắc Phong | |
517 | Đoàn Thị Mười | 1969 | Nữ | Kinh | Bắc Phong | |
518 | Vũ Anh Đào | 1953 | Nam | Kinh | Bắc Phong | |
519 | Vũ Bá Thuế | 1955 | Nam | Kinh | Bắc Phong | |
520 | Vũ Văn Hềnh | 1958 | Nam | Kinh | Bắc Phong | |
521 | Phạm Xuân Tuyến | 1955 | Nam | Kinh | Nam Phong 1 | |
522 | Đặng Xuân Thao | 1968 | Nam | Kinh | Nam Phong 1 | |
523 | Trương Thị Sang | 1976 | Nữ | Kinh | Nam Phong 1 | |
524 | Trương Văn Bị | 1954 | Nam | Kinh | Nam Phong 1 | |
525 | Vũ Trung Kiên | 1958 | Nam | Kinh | Nam Phong 1 | |
526 | Nguyễn Duy Lẽ | 1945 | Nam | Kinh | Nam Phong 1 | |
527 | Cao Thành Đô | 1955 | Nam | Kinh | Nam Phong 2 | |
528 | Vũ Văn Tươi | 1960 | Nam | Kinh | Nam Phong 2 | |
529 | Cao Văn Song | 1959 | Nam | Kinh | Nam Phong 2 | |
530 | Vũ Xuân Thoái | 1957 | Nam | Kinh | Nam Phong 2 | |
531 | Vũ Thị Bấm | 1960 | Nữ | Kinh | Nam Phong 2 | |
532 | Nguyễn Văn Chi | 1957 | Nam | Kinh | Nam Phong 2 | |
533 | Vũ Hồng Chật | 1957 | Nam | Kinh | Nam Phong 2 | |
534 | Thị trấn Tiên Lãng | Vũ Tá Nhân | 1973 | Nam | Kinh | Khu 1 | | Số 124/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
535 | Đỗ Đình Quân | 1958 | Nam | Kinh | Khu 1 | |
536 | Vũ Phú Báo | 1959 | Nam | Kinh | Khu 1 | |
537 | Nguyễn Thị Liên | 1959 | Nữ | Kinh | Khu 1 | |
538 | Nguyễn Thị Oanh | 1960 | Nữ | Kinh | Khu 1 | |
539 | Đỗ Tất Phố | 1956 | Nam | Kinh | Khu 1 | |
540 | Lê Thị Nhàn | 1958 | Nữ | Kinh | Khu 1 | |
541 | Nguyễn Đình Đại | 1967 | Nam | Kinh | Khu 2 | | Số 123/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
542 | Nguyễn Thị Sơn | 1959 | Nữ | Kinh | Khu 2 | |
543 | Mai Thị Nắm | 1964 | Nữ | Kinh | Khu 2 | |
544 | Bùi Duy Lừa | 1958 | Nam | Kinh | Khu 2 | |
545 | Phạm Ngọc Thanh | 1952 | Nam | Kinh | Khu 2 | |
546 | Phạm Văn Hoạt | 1946 | Nam | Kinh | Khu 2 | |
547 | Nguyễn Thị Xuân | 1948 | Nữ | Kinh | Khu 2 | |
548 | Đào Thanh Sơ | 1961 | Nam | Kinh | Khu 3 | | Số 122/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
549 | Trần Thị Vĩnh | 1953 | Nữ | Kinh | Khu 3 | |
550 | Đỗ Thị Lưu | 1951 | Nữ | Kinh | Khu 3 | |
551 | Nguyễn Văn Hồng | 1948 | Nam | Kinh | Khu 3 | |
552 | Lê Thị Chiều | 1958 | Nữ | Kinh | Khu 3 | |
553 | Nguyễn Văn Nhậm | 1948 | Nam | Kinh | Khu 3 | |
554 | Lê Văn Sáng | 1954 | Nam | Kinh | Khu 3 | |
555 | Nguyễn Thị Sáu | 1963 | Nữ | Kinh | Khu 4 | | Số 121/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
556 | Mai Thị Minh | 1962 | Nữ | Kinh | Khu 4 | |
557 | Trần Thị Thanh | 1975 | Nữ | Kinh | Khu 4 | |
558 | Mai Ba | 1956 | Nam | Kinh | Khu 4 | |
559 | Nguyễn Hữu Nghĩ | 1946 | Nam | Kinh | Khu 4 | |
560 | Nguyễn Đình Uẩn | 1960 | Nam | Kinh | Khu 4 | |
561 | Phạm Văn Vũ | 1971 | Nam | Kinh | Khu 4 | |
562 | Đoàn Văn Chương | 1966 | Nam | Kinh | Khu 5 | | Số 120/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
563 | Phạm Đức Ngải | 1954 | Nam | Kinh | Khu 5 | |
564 | Phạm Văn Lừng | 1970 | Nam | Kinh | Khu 5 | |
565 | Phạm Hồng Lô | 1948 | Nam | Kinh | Khu 5 | |
566 | Phạm Văn Thuần | 1954 | Nam | Kinh | Khu 5 | |
567 | Hoàng Thị Gần | 1959 | Nữ | Kinh | Khu 5 | |
568 | Nguyễn Thị Xuân | 1953 | Nữ | Kinh | Khu 5 | |
569 | Nguyễn Văn Hảo | 1957 | Nam | Kinh | Khu 6 | | Số 119/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
570 | Ông Phạm Văn Sính | 1958 | Nam | Kinh | Khu 6 | |
571 | Nguyễn Hữu Tuyến | 1965 | Nam | Kinh | Khu 6 | |
572 | Nguyễn Văn Đề | 1950 | Nam | Kinh | Khu 6 | |
573 | Phạm Thị Cùng | 1968 | Nữ | Kinh | Khu 6 | |
574 | Bùi Thị Khuy | 1958 | Nữ | Kinh | Khu 6 | |
575 | Bùi Công Đến | 1945 | Nam | Kinh | Khu 6 | |
576 | Nguyễn Văn Khắc | 1952 | Nam | Kinh | Khu 7 | | Số 118/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
577 | Hoàng Xuân Tín | 1954 | Nam | Kinh | Khu 7 | |
578 | Vũ Cao Chí | 1954 | Nam | Kinh | Khu 7 | |
579 | Phạm Thị Loan | 1960 | Nữ | Kinh | Khu 7 | |
580 | Tạ Thị Nhường | 1956 | Nữ | Kinh | Khu 7 | |
581 | Hoàng Kim Trọng | 1974 | Nam | Kinh | Khu 8 | | Số 117/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
582 | Ngô Thị Nguyệt | 1963 | Nữ | Kinh | Khu 8 | |
583 | Phạm Công Khiên | 1955 | Nam | Kinh | Khu 8 | |
584 | Nguyễn Thị Nga | 1969 | Nữ | Kinh | Khu 8 | |
585 | Phạm Văn Vương | 1960 | Nam | Kinh | Khu 8 | |
586 | Phạm Thị Lan | 1964 | Nữ | Kinh | Khu 8 | |
587 | Nguyễn Văn Tuyến | 1961 | Nam | Kinh | Khu 8 | |
588 | Xã Quang Phục | Đặng Thị Nhinh | 1965 | Nữ | Kinh | Lật Khê | Đại học | Số 127/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
589 | Lưu Xuân Đại | 1959 | Nam | Kinh | Lật Khê | |
590 | Lưu Thái Sơn | 1949 | Nam | Kinh | Lật Khê | |
591 | Lưu Văn Đát | 1958 | Nam | Kinh | Lật Khê | |
592 | Mai Thị Kim Lương | 1972 | Nữ | Kinh | Lật Khê | |
593 | Nguyễn Văn Thích | 1962 | Nam | Kinh | Lật Khê | |
594 | Vũ Thị Vĩnh | 1957 | Nam | Kinh | Lật Khê | |
595 | Phạm Văn Liên | 1964 | Nam | Kinh | Lât Dương | Trung cấp | Số 128/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
596 | Nguyễn Thanh Biên | 1959 | Nam | Kinh | Lât Dương | |
597 | Lưu Xuân Hỵ | 1949 | Nam | Kinh | Lât Dương | |
598 | Phạm Văn Bông | 1964 | Nam | Kinh | Lât Dương | |
599 | Nguyễn Thị Ngát | 1978 | Nữ | Kinh | Lât Dương | |
600 | Nguyễn Văn Chông | 1964 | Nam | Kinh | Lât Dương | |
601 | Nguyễn Xuân Bính | 1946 | Nam | Kinh | Lât Dương | |
602 | Phạm Văn Thắng | 1954 | Nam | Kinh | Nêu | Trung cấp | Số 129/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
603 | Phạm Văn Chín | 1959 | Nam | Kinh | Nêu | |
604 | Phạm Quang Lã | 1950 | Nam | Kinh | Nêu | |
605 | Phạm Văn Xoá | 1959 | Nam | Kinh | Nêu | |
606 | Tạ Thị Côi | 1953 | Nữ | Kinh | Nêu | |
607 | Nguyễn Thị Mận | 1984 | Nữ | Kinh | Nêu | |
608 | Nguyễn Thị Lin | 1953 | Nữ | Kinh | Nêu | |
609 | Đoàn Văn Hiền | 1959 | Nam | Kinh | Khôi Vĩ Thượng | Trung cấp | Số 130/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
610 | Nguyễn Văn Xuân | 1957 | Nam | Kinh | Khôi Vĩ Thượng | |
611 | Nguyễn Văn Bình | 1956 | Nam | Kinh | Khôi Vĩ Thượng | |
612 | Phạm Văn Đét | 1956 | Nam | Kinh | Khôi Vĩ Thượng | |
613 | Đặng Thị Huề | 1964 | Nữ | Kinh | Khôi Vĩ Thượng | |
614 | Nguyễn Thị Sự | 1965 | Nữ | Kinh | Khôi Vĩ Thượng | |
615 | Nguyễn Văn Nhạ | 1950 | Nam | Kinh | Khôi Vĩ Thượng | |
616 | Đặng Văn Vàng | 1957 | Nam | Kinh | Khôi Vĩ Hạ | Trung cấp | Số 131/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
617 | Đặng Văn Tầm | 1957 | Nam | Kinh | Khôi Vĩ Hạ | |
618 | Đặng Văn An | 1945 | Nam | Kinh | Khôi Vĩ Hạ | |
619 | Trần Thị Hương | 1968 | Nữ | Kinh | Khôi Vĩ Hạ | |
620 | Đặng Thị Hoàn | 1968 | Nữ | Kinh | Khôi Vĩ Hạ | |
621 | Bùi Duy Hạnh | 1968 | Nam | Kinh | Khôi Vĩ Hạ | |
622 | Đỗ Thị Thu | 1955 | Nữ | Kinh | Khôi Vĩ Hạ | |
623 | Phạm Văn Sỹ | 1983 | Nam | Kinh | Chính Nghị | Trung cấp | Số 132/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
624 | Phạm Thị Mở | 1951 | Nữ | Kinh | Chính Nghị | |
625 | Phan Văn Duyến | 1967 | Nam | Kinh | Chính Nghị | |
626 | Phạm Văn Khoa | 1973 | Nam | Kinh | Chính Nghị | |
627 | Phạm Thị Lền | 1964 | Nữ | Kinh | Chính Nghị | |
628 | Phạm Văn Thoại | 1966 | Nam | Kinh | Chính Nghị | |
629 | Đào Duy Khánh | 1957 | Nam | Kinh | Trà Đông | Trung cấp | Số 133/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
630 | Mai Xuân Kiễm | 1948 | Nam | Kinh | Trà Đông | |
631 | Mai Xuân Yên | 1954 | Nam | Kinh | Trà Đông | |
632 | Cao Văn Liên | 1975 | Nam | Kinh | Trà Đông | |
633 | Phạm Thị Tim | 1971 | Nữ | Kinh | Trà Đông | |
634 | Vũ Thị Thuyên | 1960 | Nữ | Kinh | Trà Đông | |
635 | Mai Xuân Căng | 1947 | Nam | Kinh | Trà Đông | |
636 | Nguyễn Văn Chớ | 1951 | Nam | Kinh | Chính Lý | Trung cấp | Số 134/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
637 | Nguyễn Thị Mẽ | 1970 | Nữ | Kinh | Chính Lý | |
638 | Nguyễn Văn Thuông | 1959 | Nam | Kinh | Chính Lý | |
639 | Nguyễn Văn Nghĩa | 1961 | Nam | Kinh | Chính Lý | |
640 | Đào Thị Nhít | 1960 | Nữ | Kinh | Chính Lý | |
641 | Nguyễn Văn Thích | 1961 | Nam | Kinh | Chính Lý | |
642 | Nguyễn Quốc Giáng | 1947 | Nam | Kinh | Chính Lý | |
643 | Phạm Văn Thoắng | 1955 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Thượng | Trung cấp | Số 135/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
644 | Đỗ Duy Đặm | 1953 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Thượng | |
645 | Nguyễn Duy Nhàn | 1953 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Thượng | |
646 | Phạm Văn Vỏ | 1958 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Thượng | |
647 | Cao Thị Yến | 1965 | Nữ | Kinh | Kỳ Vĩ Thượng | |
648 | Phạm Tiến Duật | 1974 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Thượng | |
649 | Lưu Văn Nam | 1955 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Thượng | |
650 | Hoàng Thị Mỵ | 1959 | Nữ | Kinh | Kỳ Vĩ Hạ | Đại học | Số 136/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
651 | Hoàng Thị Xoe | 1960 | Nữ | Kinh | Kỳ Vĩ Hạ | |
652 | Trần Đình Sửa | 1959 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Hạ | |
653 | Phạm Văn Thăng | 1962 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Hạ | |
654 | Lê Thị Đào | 1950 | Nữ | Kinh | Kỳ Vĩ Hạ | |
655 | Phạm Quốc Huy | 1969 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Hạ | |
656 | Phạm Văn Bừng | 1957 | Nam | Kinh | Kỳ Vĩ Hạ | |
657 | Hoàng Văn Thuận | 1973 | Nam | Kinh | Trung Mai | Trung cấp | Số 137/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
658 | Đào Thị Lan | 1961 | Nữ | Kinh | Trung Mai | |
659 | Nguyễn Văn Bảo | 1959 | Nam | Kinh | Trung Mai | |
660 | Lưu Văn Hơi | 1971 | Nam | Kinh | Trung Mai | |
661 | Lưu Thị Chước | 1952 | Nữ | Kinh | Trung Mai | |
662 | Hoàng Văn Trình | 1976 | Nam | Kinh | Trung Mai | |
663 | Trịnh Thị Thân | 1956 | Nữ | Kinh | Trung Mai | |
664 | Nguyễn Văn Lịch | 1959 | Nam | Kinh | Bình Huệ | Trung cấp | Số 138/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
665 | Nguyễn Xuân Tiến | 1955 | Nam | Kinh | Bình Huệ | |
666 | Vũ Văn Trụng | 1963 | Nam | Kinh | Bình Huệ | |
667 | Vũ Văn Ưng | 1961 | Nam | Kinh | Bình Huệ | |
668 | Nguyễn Thị Điệp | 1982 | Nữ | Kinh | Bình Huệ | |
669 | Nguyễn Văn Chi | 1975 | Nam | Kinh | Bình Huệ | |
670 | Nguyễn Văn Đang | 1954 | Nam | Kinh | Bình Huệ | |
671 | Nguyễn Văn Hoanh | 1965 | Nam | Kinh | Hoàng Đông | Trung cấp | Số 139/QĐ-UBND, ngày 23/8/2023 |
672 | Cao Xuân Hình | 1952 | Nam | Kinh | Hoàng Đông | |
673 | Cao Xuân Khuyến | 1952 | Nam | Kinh | Hoàng Đông | |
674 | Nguyễn Quốc Trãi | 1969 | Nam | Kinh | Hoàng Đông | |
675 | Trần Thị Làn | 1964 | Nữ | Kinh | Hoàng Đông | |
676 | Lê Thị Hằng | 1976 | Nữ | Kinh | Hoàng Đông | |
677 | Phạm Thị Tành | 1957 | Nữ | Kinh | Hoàng Đông | |
678 | Xã Toàn Thắng | Lương Xuân Cảnh | 1973 | Nam | Kinh | Bằng Viên | | Số 84/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 |
679 | Trần Quốc Vinh | 1952 | Nam | Kinh | Bằng Viên | |
680 | TrầnNam Trung | 1976 | Nam | Kinh | Bằng Viên | |
681 | Bùi Thị Hạnh | 1969 | Nữ | Kinh | Bằng Viên | |
682 | Lương Văn Mạnh | 1960 | Nam | Kinh | Bằng Viên | Cao đẳng |
683 | Phạm Thị Hải | 1972 | Nữ | Kinh | Bằng Viên | |
684 | Vũ Thị Hoài | 1960 | Nữ | Kinh | Cẩm Khê | |
685 | Phạm Ngọc Tú | 1954 | Nam | Kinh | Cẩm Khê | Trung cấp | Số 83/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 |
686 | Vũ Thị Ba | 1949 | Nữ | Kinh | Cẩm Khê | |
687 | Lê Thị Nhất | 1973 | Nữ | Kinh | Cẩm Khê | |
688 | Vũ Thị Tuyết | 1959 | Nữ | Kinh | Cẩm Khê | |
689 | Phạm Thị Thuấn | 1964 | Nữ | Kinh | Cẩm Khê | |
690 | Vũ Văn Nguyên | 1959 | Nữ | Kinh | Đốc Hành | | Số 82/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 |
691 | Vũ Văn Chuyên | 1970 | Nam | Kinh | Đốc Hành | |
692 | Vũ Thị Hỵ | 1967 | Nữ | Kinh | Đốc Hành | |
693 | Phạm Thị Hoà | 1953 | Nữ | Kinh | Đốc Hành | Cao đẳng |
694 | Vũ Văn Nhì | 1954 | Nữ | Kinh | Đốc Hành | |
695 | Phạm Văn Minh | 1961 | Nam | Kinh | Đốc Hành | |
696 | Bùi Vi Hò | 1952 | Nữ | Kinh | Đông Quy | | Số 81/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 |
697 | Nguyễn Thị Duyên | 1969 | Nữ | Kinh | Đông Quy | |
698 | Bùi Văn Thặng | 1954 | Nam | Kinh | Đông Quy | Trung cấp |
699 | Vũ Thị Hưởng | 1967 | Nữ | Kinh | Đông Quy | |
700 | Đỗ Thị Nơ | 1958 | Nữ | Kinh | Đông Quy | Trung cấp |
701 | Nguyễn Thị Mai | 1965 | Nữ | Kinh | Đông Quy | |
702 | Vũ Đức Chấn | 1955 | Nam | Kinh | Minh Hậu | Đại học | Số 80/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 |
703 | Phạm Văn Biện | 1956 | Nam | Kinh | Minh Hậu | |
704 | Nguyễn Văn Hảo | 1952 | Nam | Kinh | Minh Hậu | |
705 | Nguyễn Thị Tuyến | 1967 | Nữ | Kinh | Minh Hậu | |
706 | Đoàn Thị Xuyến | 1971 | Nữ | Kinh | Minh Hậu | |
707 | Vũ Văn Kiền | 1963 | Nam | Kinh | Minh Hậu | |
708 | Phạm Thị Làn | 1948 | Nữ | Kinh | Minh Hậu | |
709 | Xã Tiên Thắng | Lê Văn Te | 1955 | Nam | Kinh | Khu Xóm Kho | | Số 01/QĐ-UBND ngày 15/02/2024 |
710 | Ngô Văn Mạnh | 1969 | Nam | Kinh | Khu Xóm Kho | |
711 | Phạm Thanh Ghin | 1952 | Nam | Kinh | Khu Xóm Kho | |
712 | Cao Thị Miền | 1952 | Nữ | Kinh | Khu Xóm Kho | |
713 | Cao Thị Liện | 1958 | Nữ | Kinh | Khu Xóm Kho | |
714 | Cao Thị Hòa | 1983 | Nữ | Kinh | Khu Xóm Kho | |
715 | Phạm Thị Vân | 1976 | Nữ | Kinh | Khu Xóm Kho | |
716 | Lưu Văn Quý | 1973 | Nam | Kinh | Khu Xóm Kho | |
717 | Ngô Xuân Sẽ | 1956 | Nam | Kinh | Thôn 1 | | Số 02/QĐ-UBND ngày 15/02/2024 |
718 | Lê Thị Dung | 1959 | Nữ | Kinh | Thôn 1 | |
719 | Phạm Văn Chung | 1972 | Nam | Kinh | Thôn 1 | |
720 | Lê Thị Reo | 1968 | Nữ | Kinh | Thôn 1 | |
721 | Ngô Quang Hiền | 1958 | | Kinh | Thôn 2 | | Số 03/QĐ-UBND ngày 15/02/2024 |
722 | Lê Văn Huân | 1947 | Nam | Kinh | Thôn 2 | |
723 | Lê Văn Cao | 1981 | Nam | Kinh | Thôn 2 | |
724 | Nguyễn Thị Yên | 1958 | Nữ | Kinh | Thôn 2 | |
725 | Phạm Văn Hồng | 1953 | Nam | Kinh | Thôn 2 | |
726 | Phạm Thị Tỉnh | 1966 | Nữ | Kinh | Thôn 2 | |
727 | Phạm Văn Bí | 1960 | Nam | Kinh | Thôn 3 | |
728 | Phạm Văn Ngạc | 1950 | Nam | Kinh | Thôn 3 | |
729 | Vũ Đăng Tâm | 1952 | Nam | Kinh | Thôn 3 | |
730 | Ngô Thị Quý | 1983 | Nữ | Kinh | Thôn 3 | |
731 | Ngô Thị Giang | 1976 | Nữ | Kinh | Thôn 3 | |
732 | Phạm Văn Ẩu | 1952 | Nam | Kinh | Thôn 3 | |
733 | Ngô Văn Đức | 1966 | Nam | Kinh | Thôn 4 | |
734 | Phạm Văn Bão | 1956 | Nam | Kinh | Thôn 4 | |
735 | Phạm Thị Văn | 1958 | Nữ | Kinh | Thôn 4 | |
736 | Phạm Văn Điệp | 1951 | Nam | Kinh | Thôn 4 | |
737 | Ngô Văn Lượng | 1962 | Nam | Kinh | Thôn 4 | |
738 | Ngô Thị Chiên | 1969 | Nữ | Kinh | Thôn 4 | |
739 | Vũ Đức Thì | 1957 | Nam | Kinh | Thôn 4 | |
740 | Lê Hữu Nhân | 1956 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
741 | Phạm Văn Nhinh | 1955 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
742 | Ngô Văn Đức | 1948 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
743 | Ngô Gia Trụ | 1946 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
744 | Ngô Thị Mai | 1983 | Nữ | Kinh | Thôn 5 | |
745 | Vũ Thị Dung | 1970 | Nữ | Kinh | Thôn 5 | |
746 | Phạm Văn Đạt | 1976 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
747 | Phạm Văn Toàn | 1991 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
748 | Phạm Sơn Hà | 1962 | Nam | Kinh | Thôn 6 | |
749 | Hoàng Văn Sáu | 1962 | Nam | Kinh | Thôn 6 | |
750 | Vũ Thị Âu | 1962 | Nữ | Kinh | Thôn 6 | |
751 | Hoàng Thị Khuyên | 1980 | Nữ | Kinh | Thôn 6 | |
752 | Hoàng Thị Hạnh | 1986 | Nữ | Kinh | Thôn 6 | |
753 | Phạm Thị Vàng | 1963 | Nữ | Kinh | Thôn 7 | |
754 | Phạm Văn Biển | 1966 | Nam | Kinh | Thôn 7 | |
755 | Phạm Thị Dung | 1968 | Nữ | Kinh | Thôn 7 | |
756 | Trịnh Thanh Bình | 1947 | Nam | Kinh | Thôn 7 | |
757 | Hoàng Mạnh Linh | 1982 | Nam | Kinh | Thôn 7 | |
758 | Hoàng Thị Mau | 1959 | Nữ | Kinh | Thôn 7 | |
759 | Ngô Thị Huế | 1963 | Nữ | Kinh | Thôn 7 | |
760 | Trịnh Xuân Cánh | 1957 | Nam | Kinh | Thôn 8 | |
761 | Trịnh Văn Phèo | 1951 | Nam | Kinh | Thôn 8 | |
762 | Lê Văn Thịnh | 1967 | Nam | Kinh | Thôn 8 | |
763 | Trịnh Xuân Dung | 1970 | Nam | Kinh | Thôn 8 | |
764 | Trịnh Văn Tú | 1959 | Nam | Kinh | Thôn 8 | |
765 | Trịnh Văn Thòi | 1970 | Nam | Kinh | Thôn 8 | |
766 | Vũ Đình Trung | 1955 | Nam | Kinh | Thôn 9 | |
767 | Vũ Xuân Hòa | 1988 | Nam | Kinh | Thôn 9 | |
768 | Ngô Thị Lừng | 1957 | Nữ | Kinh | Thôn 9 | |
769 | Phạm Văn Thịnh | 1955 | Nam | Kinh | Thôn 9 | |
770 | Nguyễn Văn Mạnh | 1980 | Nam | Kinh | Thôn 9 | |
771 | Ngô Thị Bằng | 1953 | Nữ | Kinh | Thôn 9 | |
772 | Ngô Văn Thi | 1957 | Nam | Kinh | Thôn 9 | |
773 | Nguyễn Đức Vụ | 1967 | Nam | Kinh | Thôn 10 | |
774 | Vũ Thị Vân | 1958 | Nam | Kinh | Thôn 10 | |
775 | Lê Thị Tiến | 1961 | Nữ | Kinh | Thôn 10 | |
776 | Lê Thị Kẹo | 1962 | Nữ | Kinh | Thôn 10 | |
777 | Vũ Văn Thức | 1965 | Nam | Kinh | Thôn 10 | |
778 | Ngô Văn Nhiệu | 1965 | Nam | Kinh | Thôn 10 | |
779 | Đoàn Thị Thơm | 1962 | Nữ | Kinh | Thôn 10 | |
780 | Ngô Văn Chiêm | 1952 | Nam | Kinh | Thôn 10 | |
781 | Xã Tiên Minh | Vũ Thị Nằng | 1973 | Nữ | Kinh | Ngọc Khánh | | Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 |
782 | Đỗ Huy Hà | 1966 | Nam | Kinh | Ngọc Khánh | Trung cấp |
783 | Cao Văn Hoản | 1972 | Nam | Kinh | Ngọc Khánh | |
784 | Cao Văn Tiến | 1959 | Nữ | Kinh | Ngọc Khánh | |
785 | Phan Thị Hoa | 1972 | Nữ | Kinh | Ngọc Khánh | |
786 | Phan Hữu Phượng | 1965 | Nam | Kinh | Tự Tiên | |
787 | Vũ Văn Tân | 1958 | Nam | Kinh | Tự Tiên | Cao Đẳng |
788 | Phan Hữu Thành | 1950 | Nam | Kinh | Tự Tiên | |
789 | Phan Quý Toàn | 1964 | Nam | Kinh | Tự Tiên | |
790 | Phạm Thị Yến | 1969 | Nữ | Kinh | Tự Tiên | |
791 | Hoàng Văn Hùng | 1962 | Nam | Kinh | Đông Ninh | |
792 | Phạm Thành Chung | 1958 | Nam | Kinh | Đông Ninh | |
793 | Lương Thị Hồng | 1969 | Nữ | Kinh | Đông Ninh | |
794 | Mai Văn Nam | 1959 | Nam | Kinh | Đông Ninh | |
795 | Nguyễn Thị Hèn | 1967 | Nữ | Kinh | Đông Ninh | |
796 | Đoàn Thị Hoá | 1972 | Nữ | Kinh | Tiên Lãng | |
797 | Vũ Văn Ngẩn | 1960 | Nam | Kinh | Tiên Lãng | |
798 | Vũ Văn Lản | 1958 | Nam | Kinh | Tiên Lãng | |
799 | Đỗ Thị Đằm | 1969 | Nữ | Kinh | Tiên Lãng | |
800 | Trần Thị Khuyến | 1964 | Nữ | Kinh | Tiên Lãng | Trung cấp |
801 | Vũ Văn Chứ | 1959 | Nam | Kinh | Xa Vỹ | |
802 | Đào Văn Thế | 1984 | Nam | Kinh | Xa Vỹ | |
803 | Đỗ Văn San | 1968 | Nam | Kinh | Xa Vỹ | |
804 | Đỗ Xuân Linh | 1959 | Nam | Kinh | Xa Vỹ | |
805 | Vũ Thị Thanh | 1961 | Nữ | Kinh | Xa Vỹ | |
806 | Vũ Văn Vình | 1962 | Nam | Kinh | Đông Côn | |
807 | Vũ Văn Loạn | 1951 | Nam | Kinh | Đông Côn | |
808 | Trần Thị Hoán | 1976 | Nữ | Kinh | Đông Côn | |
809 | Đào Văn Côn | 1956 | Nam | Kinh | Đông Côn | |
810 | Vũ Văn Trung | 1953 | Nam | Kinh | Đông Côn | |
811 | Đặng Đình Thậm | 1962 | Nam | Kinh | Duyên Lão | |
812 | Đặng Đình Tiệp | 1969 | Nam | Kinh | Duyên Lão | |
813 | Đặng Đình Lựa | 1965 | Nam | Kinh | Duyên Lão | |
814 | Vũ Thị Di | 1963 | Nữ | Kinh | Duyên Lão | |
815 | Ngô Thị Lệnh | 1962 | Nữ | Kinh | Duyên Lão | |
816 | Nguyễn Thị Vỏ | 1961 | Nữ | Kinh | Phương Đôi | |
817 | Nguyễn Văn Viện | 1960 | Nam | Kinh | Phương Đôi | |
818 | Phạm Văn Bảo | 1964 | Nam | Kinh | Phương Đôi | |
819 | Cao Văn Gướm | 1954 | Nam | Kinh | Phương Đôi | |
820 | Đào Thị Hương | 1970 | Nữ | Kinh | Phương Đôi | |
821 | Phạm Văn Hiểu | 1957 | Nam | Kinh | Phương Đôi | |
822 | Phạm Văn Biền | 1962 | Nam | Kinh | Phương Đôi | |
823 | Nguyễn Văn Viễn | 1955 | Nam | Kinh | Phương Đôi | |
824 | Xã Bắc Hưng | Lê Đình Bằng | 1976 | Nam | Kinh | Ba Đa | | Số 129/QĐ-UBND, ngày 21/8/2023 |
825 | Đặng Đình Thận | 1966 | Nam | Kinh | Ba Đa | |
826 | Trần Văn Khoẻ | 1960 | Nam | Kinh | Ba Đa | |
827 | Vũ Thị Huyền | 1964 | Nữ | Kinh | Ba Đa | |
828 | Vũ Thị Thuỷ | 1968 | Nữ | Kinh | Ba Đa | |
829 | Phạm Văn Tài | 1971 | Nữ | Kinh | Vân Kỳ | |
830 | Hoang Thị Hòa | 1952 | Nam | Kinh | Vân Kỳ | |
831 | Lưu Thị Hương | 1954 | Nữ | Kinh | Vân Kỳ | |
832 | Vũ Văn Đắc | 1951 | Nam | Kinh | Vân Kỳ | |
833 | Nguyễn Thị Đượm | 1970 | Nữ | Kinh | Vân Kỳ | |
834 | Lương Văn Viết | 1965 | Nam | Kinh | Vân Kỳ | |
835 | Nguyễn Thị Sinh | 1966 | Nam | Kinh | Xuân Làng | |
836 | Hoàng Văn Vình | 1948 | Nữ | Kinh | Xuân Làng | |
837 | Nguyễn Trọng Cử | 1948 | Nam | Kinh | Xuân Làng | |
838 | Nguyễn Thị Bổng | 1960 | Nữ | Kinh | Xuân Làng | |
839 | Nguyễn Quang Thoản | 1960 | Nam | Kinh | Xuân Làng | |
840 | Vũ Văn Việt | 1958 | Nam | Kinh | Xuân Tiến | |
841 | Nguyễn Thế Viễn | 1947 | Nam | Kinh | Xuân Tiến | |
842 | Bùi Công Doãn | 1956 | Nam | Kinh | Xuân Tiến | |
843 | Nguyễn Thị Nhình | 1964 | Nữ | Kinh | Xuân Tiến | |
844 | Phạm Thị Bằng | 1956 | Nữ | Kinh | Xuân Tiến | |
845 | Nguyễn Văn Đang | 1966 | Nam | Kinh | Đồng Tiến | |
846 | Hoàng Văn Thái | 1985 | Nam | Kinh | Đồng Tiến | |
847 | Phạm Thị Nhụy | 1965 | Nữ | Kinh | Đồng Tiến | |
848 | Hoàng Văn Đài | 1965 | Nam | Kinh | Đồng Tiến | |
849 | Hoàng Văn Vĩnh | 1944 | Nam | Kinh | Đồng Tiến | |
850 | Phạm Thị Liên | 1965 | Nam | Kinh | Đồng Xuân | |
851 | Phạm Viết Doan | 1964 | Nữ | Kinh | Đồng Xuân | |
852 | Phạm Thị Thảnh | 1960 | Nữ | Kinh | Đồng Xuân | |
853 | Phạm Thị Thanh | 1959 | Nữ | Kinh | Đồng Xuân | |
854 | Phạm Văn Đưng | 1954 | Nữ | Kinh | Đồng Xuân | |
855 | Nguyễn Thị Vượt | 1967 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | |
856 | Phạm Viết Sơn | 1964 | Nữ | Kinh | Xuân Hưng | |
857 | Nguyễn Thị Chuyền | 1949 | Nữ | Kinh | Xuân Hưng | |
858 | Phạm Huy Tiếp | 1947 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | |
859 | Nguyễn Bá Hạo | 1964 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | |
860 | Nguyễn Quang Được | 1990 | Nam | Kinh | Xuân Trại | |
861 | Phạm Viết Bột | 1970 | Nam | Kinh | Xuân Trại | |
862 | Nguyễn Thị Thoàn | 1969 | Nữ | Kinh | Xuân Trại | |
863 | Vũ Văn Hưu | 1968 | Nam | Kinh | Xuân Trại | |
864 | Nguyễn Văn Luận | 1956 | Nam | Kinh | Xuân Trại | |
865 | Nguyễn Văn Đỉnh | 1964 | Nữ | Kinh | Trung Hưng | |
866 | Lương Thị Thin | 1986 | Nam | Kinh | Trung Hưng | |
867 | Phạm Văn Ký | 1986 | Nam | Kinh | Trung Hưng | |
868 | Phạm Thị Tháy | 1948 | Nữ | Kinh | Trung Hưng | |
869 | Phạm Văn Hiền | 1960 | Nữ | Kinh | Trung Hưng | |
870 | Nguyễn Văn Tiến | 1975 | Nam | Kinh | Thúy Nẻo | |
871 | Đoãn Xuân Mãi | 1958 | Nam | Kinh | Thúy Nẻo | |
872 | Đoàn Thị Khởi | 1962 | Nam | Kinh | Thúy Nẻo | |
873 | Đoàn Văn Vinh | 1945 | Nam | Kinh | Thúy Nẻo | |
874 | Nguyễn Thị Chênh | 1977 | Nữ | Kinh | Thúy Nẻo | |
875 | Xã Nam Hưng | Vũ Văn Mở | 1949 | Nam | Kinh | Trung Nghĩa | | Số 17/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 |
876 | Vũ Văn Kép | 1972 | Nam | Kinh | Trung Nghĩa | |
877 | Phạm Thị Chiêm | 1960 | Nữ | Kinh | Trung Nghĩa | |
878 | Vũ Văn Vĩnh | 1949 | Nam | Kinh | Trung Nghĩa | |
879 | Vũ Văn Duy | 1981 | Nam | Kinh | Trung Nghĩa | |
880 | Vũ Văn Tưng | 1958 | Nam | Kinh | Trung Nghĩa | |
881 | Vũ Văn Thong | 1940 | Nam | Kinh | Trung Nghĩa | |
882 | Vũ Thị Hà | 1957 | Nữ | Kinh | Láng Trình | | Số 18/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 |
883 | Phạm Văn Bảo | 1956 | Nam | Kinh | Láng Trình | |
884 | Phạm Thanh Thiễu | 1962 | Nam | Kinh | Láng Trình | |
885 | Nguyễn Thị Hứng | 1957 | Nữ | Kinh | Láng Trình | |
886 | Phạm Văn Tahnhr | 1958 | Nam | Kinh | Láng Trình | |
887 | Nguyễn Thị Hạnh | 1975 | Nữ | Kinh | Láng Trình | |
888 | Lương Thị Lưu | 1959 | Nữ | Kinh | Vân Đoài | | Số 19/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 |
889 | Vũ Văn Dư | 1958 | Nam | Kinh | Vân Đoài | |
890 | Phạm Viết Doanh | 1956 | Nam | Kinh | Vân Đoài | |
891 | Phạm Văn Đinh | 1960 | Nam | Kinh | Vân Đoài | |
892 | Phạm Thị Thảo | 1982 | Nữ | Kinh | Vân Đoài | |
893 | Vũ Văn Dung | 1950 | Nam | Kinh | Vân Đoài | |
894 | Phạm Văn Đại | 1971 | Nam | Kinh | Xuân Trại 1 | | Số 16/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 |
895 | Phạm Huy Hảo | 1956 | Nam | Kinh | Xuân Trại 1 | |
896 | Phạm Huy Cầu | 1954 | Nam | Kinh | Xuân Trại 1 | |
897 | Đặng Thị Sẹn | 1967 | Nữ | Kinh | Xuân Trại 1 | |
898 | Nguyễn Thị Thao | 1974 | Nữ | Kinh | Xuân Trại 1 | |
899 | Nguyễn Trọng Thân | 1940 | Nam | Kinh | Xuân Trại 1 | |
900 | Nguyễn Bá Đông | 1950 | Nam | Kinh | Xuân Trại 2 | | Số 15/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 |
901 | Phạm Huy Thùy | 1968 | Nam | Kinh | Xuân Trại 2 | |
902 | Nguyễn Thị Hòa | 1955 | Nữ | Kinh | Xuân Trại 2 | |
903 | Nguyễn Quang Cở | 1955 | Nam | Kinh | Xuân Trại 2 | |
904 | Phạm Văn Duyến | 1962 | Nam | Kinh | Xuân Trại 2 | |
905 | Vũ Thị Thằm | 1960 | Nữ | Kinh | Xuân Trại 2 | |
906 | Phạm Văn Thép | 1963 | Nam | Kinh | Xuân Trại 2 | |
907 | Hoàng Văn Ghi | 1956 | Nam | Kinh | Xuân Trại 2 | |
908 | Phạm Minh Thưởng | 1951 | Nam | Kinh | Bạch Xa Trại | | Số 20/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 |
909 | Phạm Văn Thường | 1966 | Nam | Kinh | Bạch Xa Trại | |
910 | Phạm Khắc Lượng | 1939 | Nam | Kinh | Bạch Xa Trại | |
911 | Nguyễn Trọng Khải | 1967 | Nam | Kinh | Bạch Xa Trại | |
912 | Hoàng Thị Lan | 1975 | Nữ | Kinh | Bạch Xa Trại | |
913 | Đào Văn Điền | 1958 | Nam | Kinh | Bạch Xa Trại | |
914 | Nguyễn Thị Lý | 1958 | Nữ | Kinh | Bạch Xa Làng | | Số 21/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 |
915 | Hoàng Văn Đông | 1956 | Nam | Kinh | Bạch Xa Làng | |
916 | Bùi Văn Thiêm | 1966 | Nam | Kinh | Bạch Xa làng | |
917 | Phạm Văn Rung | 1941 | Nam | Kinh | Bạch Xa Làng | |
918 | Phạm Văn Chĩnh | 1959 | Nam | Kinh | Bạch Xa Làng | |
919 | Vũ Thị Nguyệt | 1963 | Nữ | Kinh | Bạch Xa Làng | |
920 | Nguyễn Trọng Phồn | 1970 | Nam | Kinh | Bạch Xa Làng | |
921 | Xã Đông Hưng | Vũ Văn Thóng | 1960 | Nam | Kinh | Thái Hưng | | Số 06/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 |
922 | Vũ Văn Viểm | 1975 | Nam | Kinh | Thái Hưng | |
923 | Đoàn Anh Văn | 1957 | Nam | Kinh | Thái Hưng | |
924 | Đoàn Thị Phóng | 1967 | Nữ | Kinh | Thái Hưng | |
925 | Lương Thị Vui | 1948 | Nữ | Kinh | Thái Hưng | |
926 | Đoàn Văn Mậu | 1957 | Nam | Kinh | Hùng Hưng | | Số 05/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 |
927 | Vũ Văn Tuân | 1979 | Nam | Kinh | Hùng Hưng | |
928 | Đào Quang Trưng | 1960 | Nam | Kinh | Hùng Hưng | |
929 | Đào Thị Kim Nhài | 1965 | Nữ | Kinh | Hùng Hưng | |
930 | Đoàn Văn Giác | 1952 | Nam | Kinh | Hùng Hưng | |
931 | Phạm Xuân Khiêm | 1957 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | | Số 04/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 |
932 | Phạm Thị Đùa | 1962 | Nữ | Kinh | Xuân Hưng | |
933 | Nguyễn Trọng Tự | 1955 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | |
934 | Phạm Thị Hoạt | 1957 | Nữ | Kinh | Xuân Hưng | |
935 | Bùi Công Phổng | 1949 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | |
936 | Phạm Đức Cường | 1955 | Nam | Kinh | Trung Hưng | | Số 03/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 |
937 | Lương Văn Non | 1960 | Nam | Kinh | Trung Hưng | |
938 | Phạm Khắc Kiểm | 1959 | Nam | Kinh | Trung Hưng | |
939 | Bùi Thị Luyên | 1966 | Nữ | Kinh | Trung Hưng | |
940 | Phạm Văn Dũng | 1946 | Nam | Kinh | Trung Hưng | |
941 | Nguyễn Thị Lan | 1962 | Nữ | Kinh | Thủy Hưng | | Số 02/QĐ-UBND ngày 09/01/2024 |
942 | Nguyễn Bá Dung | 1960 | Nam | Kinh | Thủy Hưng | |
943 | Nguyễn Bá Hiển | 1957 | Nam | Kinh | Thủy Hưng | |
944 | Vũ Thị Thuy | 1963 | Nữ | Kinh | Thủy Hưng | |
945 | Nguyễn Văn Vân | 1968 | Nam | Kinh | Thủy Hưng | |
946 | Xã Tây Hưng | Phạm Văn Tiếp | 1954 | Nam | Kinh | Tân Hưng | | Số 71/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 |
947 | Nguyễn Bá Tuấn | 1958 | Nam | Kinh | Tân Hưng | |
948 | Vũ Xuân Nhòng | 1957 | Nam | Kinh | Tân Hưng | |
949 | Nguyễn Thị Huyên | 1966 | Nữ | Kinh | Tân Hưng | |
950 | Phạm Đức Tẩn | 1958 | Nam | Kinh | Tân Hưng | |
951 | Phạm Thị Đẳng | 1956 | Nữ | Kinh | Tân Hưng | |
952 | Hoàng Văn Vinh | 19674 | Nam | Kinh | Tân Hưng | |
953 | Bùi Văn Luyển | 1954 | Nam | Kinh | Minh Hưng | | Số 70/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 |
954 | Hoàng Văn Thanh | 1961 | Nam | Kinh | Minh Hưng | |
955 | Hoàng Văn Cộm | 1960 | Nam | Kinh | Minh Hưng | |
956 | Vũ Văn Hiền | 1956 | Nam | Kinh | Minh Hưng | |
957 | Hoàng Thị Phàn | 1966 | Nữ | Kinh | Minh Hưng | trung cấp |
958 | Nguyễn Bá Xòe | 1952 | Nam | Kinh | Minh Hưng | |
959 | Phạm Văn Tuân | 1960 | Nam | Kinh | Minh Hưng | |
960 | Nguyễn Văn Minh | 1962 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | | Số 72/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 |
961 | Phạm Văn Hà | 1962 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | |
962 | Phạm Huy Thuân | 1962 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | |
963 | Phạm Thị Khang | 1957 | Nữ | Kinh | Xuân Hưng | |
964 | Phạm Thị Tởi | 1973 | Nữ | Kinh | Xuân Hưng | |
965 | Đỗ Thị Hải | 1959 | Nữ | Kinh | Xuân Hưng | |
966 | Hoàng Văn Rô | 1960 | Nam | Kinh | Xuân Hưng | |
967 | Phạm Thị Lý | 1966 | Nữ | Kinh | Hợp Hưng | Trung cấp | Số 73/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 |
968 | Phạm Hữu Thảo | 1959 | Nam | Kinh | Hợp Hưng | |
969 | Phạm Văn Nam | 1959 | Nam | Kinh | Hợp Hưng | |
970 | Vũ Xuân Thủy | 1962 | Nam | Kinh | Hợp Hưng | |
971 | Vũ Văn Nhẹ | 1957 | Nam | Kinh | Hợp Hưng | |
972 | Nguyễn Bá Hảo | 1959 | Nam | Kinh | Hợp Hưng | |
973 | Vũ Thị Úy | 1962 | Nữ | Kinh | Hợp Hưng | |
974 | Xã Hùng Thắng | Nguyễn Quang Hay | 1957 | Nam | Kinh | Thôn Văn Úc | Trung cấp | Số 08/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 |
975 | Trịnh Thị Đìa | 1968 | Nữ | Kinh | Thôn Văn Úc | |
976 | Phạm Thị Huế | 1970 | Nữ | Kinh | Thôn Văn Úc | |
977 | Đỗ Thị Gọn | 1967 | Nữ | Kinh | Thôn Văn Úc | |
978 | Nguyễn Thị Thửa | 1963 | Nữ | Kinh | Thôn Văn Úc | |
979 | Phạm Văn Quýnh | 1975 | Nam | Kinh | Thôn Vấn Đông | |
980 | Vũ Thị Hương | 1972 | Nữ | Kinh | Thôn Vấn Đông | |
981 | Vũ Thị Nơi | 1974 | Nữ | Kinh | Thôn Vấn Đông | |
982 | Nguyễn Văn Hồng | 1955 | Nam | Kinh | Thôn Vấn Đông | |
983 | Lại Thị Tuyết | 1957 | Nữ | Kinh | Thôn Vấn Đông | Đại học |
984 | Hà Văn Nhất | 1955 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
985 | Vũ Văn Đạm | 1970 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
986 | Hà Thị Xìm | 1977 | Nữ | Kinh | Thôn 5 | |
987 | Hà Văn Khởi | 1960 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
988 | Nguyễn Văn Lềnh | 1961 | Nam | Kinh | Thôn 5 | |
989 | Vũ Đức Hải | 1962 | Nam | Kinh | Thôn 6 | |
990 | Nguyễn Văn Xá | 1960 | Nam | Kinh | Thôn 6 | |
991 | Đỗ Đình Muộn | 1962 | Nam | Kinh | Thôn 6 | |
992 | Vũ Thị Xiêm | 1966 | Nam | Kinh | Thôn 6 | |
993 | Hà Khắc Mẫn | 1954 | Nam | Kinh | Thôn 6 | |
994 | Nguyễn Văn Thuỷ | 1960 | Nam | Kinh | Thôn 7 | |
995 | Vũ Văn Công | 1967 | Nam | Kinh | Thôn 7 | |
996 | Lương Văn Long | 1963 | Nam | Kinh | Thôn 7 | |
997 | Vũ Thị Đà | 1960 | Nam | Kinh | Thôn 7 | |
998 | Nguyễn Văn Tương | 1955 | Nam | Kinh | Thôn 7 | |
999 | Vũ Đức Luân | 1960 | Nam | Kinh | Thôn 8 | Trung cấp |
1000 | Vũ Văn Tỉnh | 1970 | Nam | Kinh | Thôn 8 | |
1001 | Vũ Thị Thơm | 1966 | Nữ | Kinh | Thôn 8 | |
1002 | Vũ Thị Hạnh | 1970 | Nữ | Kinh | Thôn 8 | |
1003 | Nguyễn Văn Hoàn | 1955 | Nam | Kinh | Thôn 8 | |
1004 | Vũ Văn Tuần | 1962 | Nam | Kinh | Thôn 9 | |
1005 | Nguyễn Thị Huế | 1968 | Nữ | Kinh | Thôn 9 | |
1006 | Vũ Quốc Thẹ | 1953 | Nam | Kinh | Thôn 9 | |
1007 | Vũ Thị Mùi | 1957 | Nữ | Kinh | Thôn 9 | |
1008 | Nguyễn Thị Gấm | 1970 | Nữ | Kinh | Thôn 9 | |
1009 | Vũ Xuân Đoàn | 1960 | Nam | Kinh | Thôn 10 | |
1010 | Vũ Văn Đức | 1966 | Nam | Kinh | Thôn 10 | |
1011 | Phạm Văn Đông | 1967 | Nam | Kinh | Thôn 10 | |
1012 | Bùi Thị Hà | 1970 | Nữ | Kinh | Thôn 10 | |
1013 | Đào Thị Hà | 1977 | Nữ | Kinh | Thôn 10 | |
1014 | Vũ Xuân Nguyện | 1960 | Nam | Kinh | Thôn 11 | |
1015 | Vũ Thị Tuyến | 1972 | Nữ | Kinh | Thôn 11 | |
1016 | Đào Thị Tươi | 1958 | Nữ | Kinh | Thôn 11 | |
1017 | Lê Hồng Dung | 1961 | Nam | Kinh | Thôn 11 | |
1018 | Vũ Thị Quế | 1968 | Nữ | Kinh | Thôn 11 | |
1019 | Vũ Thị Huyền | 1976 | Nữ | Kinh | Thôn 12 | |
1020 | Vũ Thị Sớm | 1968 | Nữ | Kinh | Thôn 12 | |
1021 | Vũ Hồng Rạp | 1956 | Nam | Kinh | Thôn 12 | |
1022 | Phạm Văn Đoát | 1962 | Nam | Kinh | Thôn 12 | |
1023 | Ngô Thị Loan | 1970 | Nữ | Kinh | Thôn 12 | |
1024 | Vũ Thế Quyền | 1972 | Nam | Kinh | Thôn 13 | |
1025 | Vũ Thị Ngọt | 1973 | Nữ | Kinh | Thôn 13 | |
1026 | Nguyễn Văn Sinh | 1965 | Nam | Kinh | Thôn 13 | |
1027 | Phạm Thị Thuy | 1963 | Nữ | Kinh | Thôn 13 | |
1028 | Phạm Văn Bình | 1955 | Nam | Kinh | Thôn 13 | |
1029 | Nguyễn Thị Thuỷ | 1960 | Nữ | Kinh | Thôn 14 | Đại học |
1030 | Vũ Văn Ước | 1962 | Nữ | Kinh | Thôn 14 | |
1031 | Vũ Thị Đản | 1968 | Nữ | Kinh | Thôn 14 | |
1032 | Vũ Văn Xòang | 1962 | Nam | Kinh | Thôn 14 | |
1033 | Trần Công Cẩn | 1956 | Nam | Kinh | Thôn 14 | |
1034 | Vũ Hồng Thoạt | 1954 | Nam | Kinh | Thôn 15 | |
1035 | Nguyễn Thị Chăng | 1972 | Nữ | Kinh | Thôn 15 | |
1036 | Vũ Văn Rỹ | 1952 | Nam | Kinh | Thôn 15 | |
1037 | Bùi Thị Huyền | 1974 | Nữ | Kinh | Thôn 15 | |
1038 | Phạm Xuân Trường | 1965 | Nam | Kinh | Thôn 15 | |
1039 | Xã Vinh Quang | Lê Quang Ngon | 1962 | Nam | Kinh | Đồn Nam | | Số 53/QĐ-UBND ngày 22/08/2023 |
1040 | Đào Quang Thủ | 1973 | Nam | Kinh | Đồn Nam | |
1041 | Nguyễn Thụ Quang | 1955 | Nam | Kinh | Đồn Nam | |
1042 | Lê Quang Vượng | 1971 | Nam | Kinh | Đồn Nam | |
1043 | Nguyễn Thị Mết | 1968 | Nữ | Kinh | Đồn Nam | |
1044 | Trẩn Tam Mạnh | 1957 | Nam | Kinh | Đồn Nam | |
1045 | Nguyễn Đức Tho | 1945 | Nam | Kinh | Đồn Nam | |
1046 | Mai Thị Hoa | 1958 | Nữ | Kinh | Thôn Kỳ | |
1047 | Nguyễn Văn Phút | 1962 | Nam | Kinh | Thôn Kỳ | |
1048 | Vũ Thị Mến | 1964 | Nữ | Kinh | Thôn Kỳ | |
1049 | Mai Thành Kiên | 1981 | Nam | Kinh | Thôn Kỳ | |
1050 | Lâm Thiên Lộc | 1955 | Nam | Kinh | Thôn Kỳ | |
1051 | Đỗ Công Thoan | 1964 | Nam | Kinh | Thôn Kỳ | |
1052 | Nguyễn Thị Đan | 1979 | Nữ | Kinh | Thôn Kim | |
1053 | Đặng Quang Anh | 1983 | Nam | Kinh | Thôn Kim | |
1054 | Nguyễn Thế Cấy | 1977 | Nam | Kinh | Thôn Kim | |
1055 | Trần Thị Mái | 1976 | Nữ | Kinh | Thôn Kim | |
1056 | Nguyễn Hữu Soái | 1964 | Nam | Kinh | Thôn Kim | |
1057 | Trần Hữu Phiêu | 1958 | Nam | Kinh | Thôn Kim | |
1058 | Nguyễn Thành Tâm | 1954 | Nam | Kinh | Thôn Kim | |
1059 | Lê Quang Đạt | 1965 | Nam | Kinh | Thôn Yên | |
1060 | Nguyễn Văn Mạnh | 1959 | Nam | Kinh | Thôn Yên | |
1061 | Nguyễn Văn Vừa | 1962 | Nam | Kinh | Thôn Yên | |
1062 | Mai Thị Luyện | 1972 | Nữ | Kinh | Thôn Yên | |
1063 | Mai Thạch Hoá | 1970 | Nam | Kinh | Thôn Yên | |
1064 | Phạm Văn Đoàn | 1956 | Nam | Kinh | Thôn Yên | |
1065 | Mai Công Dực | 1948 | Nam | Kinh | Thôn Yên | |
1066 | Vũ Mạnh Tường | 1964 | Nam | Kinh | Vam Trên | |
1067 | Nguyễn Văn Tình | 1960 | Nam | Kinh | Vam Trên | |
1068 | Mai Thị Chậm | 1958 | Nữ | Kinh | Vam Trên | |
1069 | Nguyễn Thị Hà | 1980 | Nữ | Kinh | Vam Trên | |
1070 | Trần Văn Kiên | 1984 | Nam | Kinh | Vam Trên | |
1071 | Đoàn Văn Phối | 1952 | Nam | Kinh | Vam Trên | |
1072 | Nguyễn Bá Danh | 1952 | Nam | Kinh | Vam Trên | |
1073 | Phạm Văn Hùng | 1957 | Nam | Kinh | Vam Dưới | |
1074 | Mai Ngọc Nhá | 1966 | Nam | Kinh | Vam Dưới | |
1075 | Lê Văn Tuấn | 1992 | Nam | Kinh | Vam Dưới | |
1076 | Nguyễn Thị Tám | 1972 | Nữ | Kinh | Vam Dưới | |
1077 | Phạm Văn Tỉnh | 1953 | Nam | Kinh | Vam Dưới | |
1078 | Nguyễn Thị Ngân | 1955 | Nữ | Kinh | Vam Dưới | |
1079 | Giang Thị Hồi | 1972 | Nữ | Kinh | Đông Trên | |
1080 | Đặng Văn Biển | 1967 | Nam | Kinh | Đông Trên | |
1081 | Đoàn Thị Hường | 1976 | Nữ | Kinh | Đông Trên | |
1082 | Phạm Thị Chiên | 1959 | Nữ | Kinh | Đông Trên | |
1083 | Lương Đồng Khởi | 1950 | Nam | Kinh | Đông Trên | |
1084 | Mai Thị Chầm | 1951 | Nữ | Kinh | Đông Trên | |
1085 | Mai Công Hoàn | 1960 | Nam | Kinh | Đông Dưới | |
1086 | Trần Văn Tính | 1963 | Nam | Kinh | Đông Dưới | |
1087 | Nguyễn Thị Vính | 1964 | Nữ | Kinh | Đông Dưới | |
1088 | Lương Thị Mùa | 1960 | Nữ | Kinh | Đông Dưới | |
1089 | Lê Đức Lưỡng | 1957 | Nam | Kinh | Đông Dưới | |
1090 | Ngô Tiến Thanh | 1948 | Nam | Kinh | Đông Dưới | |
1091 | Phạm Văn Thê | 1960 | Nam | Kinh | Chùa Trên | |
1092 | Nguyễn Ngọc Diễn | 1969 | Nam | Kinh | Chùa Trên | |
1093 | Nguyễn Thị Nhấn | 1961 | Nữ | Kinh | Chùa Trên | |
1094 | Vũ Văn Kim | 1967 | Nam | Kinh | Chùa Trên | |
1095 | Vũ Hồng Sơn | 1957 | Nam | Kinh | Chùa Trên | |
1096 | Nguyễn Minh Võ | 1954 | Nam | Kinh | Chùa Trên | |
1097 | Vũ Thị Thu | 1971 | Nữ | Kinh | Chùa Dưới | |
1098 | Đặng Văn Biền | 1973 | Nam | Kinh | Chùa Dưới | |
1099 | Nguyễn Quang Trung | 1973 | Nam | Kinh | Chùa Dưới | |
1100 | Lê Thị Biên | 1974 | Nữ | Kinh | Chùa Dưới | |
1101 | Phạm Văn Đăng | 1962 | Nam | Kinh | Chùa Dưới | |
1102 | Vũ Hồng Mao | 1958 | Nam | Kinh | Chùa Dưới | |
1103 | Mai Ngọc Quyết | 1968 | Nam | Kinh | Chùa Dưới | |
1104 | Mai Đăng Bính | 1961 | Nam | Kinh | Thái Sinh | |
1105 | Vũ Đình Tuyên | 1970 | Nam | Kinh | Thái Sinh | |
1106 | Đào Trọng Nam | 1981 | Nam | Kinh | Thái Sinh | |
1107 | Mai Thị Vân | 1961 | Nữ | Kinh | Thái Sinh | |
1108 | Vũ Văn Bảo | 1962 | Nam | Kinh | Thái Sinh | |
1109 | Nguyễn Văn Đăng | 1957 | Nam | Kinh | Thái Sinh | |
1110 | Nguyễn Văn Vinh | 1952 | Nam | Kinh | Thái Sinh | |
1111 | Trần Văn Trong | 1954 | Nam | Kinh | Tân Thắng | |
1112 | Phạm Văn Hân | 1964 | Nam | Kinh | Tân Thắng | |
1113 | Phạm Văn Hùng | 1960 | Nam | Kinh | Tân Thắng | |
1114 | Vũ Thị Ngà | 1981 | Nữ | Kinh | Tân Thắng | |
1115 | Vũ Trọng Kỳ | 1959 | Nam | Kinh | Tân Thắng | |
1116 | Phạm Thị Lái | 1958 | Nữ | Kinh | Tân Thắng | |
1117 | Phạm Minh Tuấn | 1965 | Nam | Kinh | Hoà Bình | |
1118 | Đào Quang Huề | 1956 | Nam | Kinh | Hoà Bình | |
1119 | Nguyễn Giang Nam | 1960 | Nam | Kinh | Hoà Bình | |
1120 | Phạm Thị Oanh | 1969 | Nữ | Kinh | Hoà Bình | |
1121 | Nguyễn Văn Lợi | 1972 | Nam | Kinh | Hoà Bình | |
1122 | Vũ Văn Khánh | 1963 | Nam | Kinh | Hoà Bình | |
1123 | Phạm Văn Ngọc | 1953 | Nam | Kinh | Hoà Bình | |
1124 | Phạm Văn Lực | 1957 | Nam | Kinh | Hoà Bình | |
1125 | Tô Thị Ga | 1956 | Nữ | Kinh | Hoà Bình | |
1126 | Vũ Văn Phong | 1962 | Nam | Kinh | Tân Quang | |
1127 | Lê Thị Hợp | 1964 | Nữ | Kinh | Tân Quang | |
1128 | Trần Đức Toàn | 1957 | Nam | Kinh | Tân Quang | |
1129 | Nguyễn Thị Lâm | 1972 | Nữ | Kinh | Tân Quang | |
1130 | Vũ Đức Thái | 1977 | Nam | Kinh | Tân Quang | |
1131 | Vũ Trọng Thể | 1957 | Nam | Kinh | Tân Quang | |
1132 | Vũ Đức Luận | 1948 | Nam | Kinh | Tân Quang | |
1133 | Vũ Văn Thoán | 1973 | Nam | Kinh | Duyên Hải | |
1134 | Phạm Văn Khoan | 1968 | Nam | Kinh | Duyên Hải | |
1135 | Nguyễn Thị Thu | 1965 | Nữ | Kinh | Duyên Hải | |
1136 | Vũ Thị Cây | 1964 | Nữ | Kinh | Duyên Hải | |
1137 | Mai Đăng Tùng | 1952 | Nam | Kinh | Duyên Hải | |
1138 | Phạm Thị Thơm | 1953 | Nữ | Kinh | Duyên Hải | |